TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phá rối tiếng Anh là gì?

"phá rối" trong tiếng Anh là rag (nội động từ), unsettle (ngoại động từ), obstruct (nội động từ).

rag Nội động từ

UK/ɹæɡ/US/ɹæɡ/

Nghĩa: Quấy phá, phá rối; la hét om sòm.

Xem đầy đủ từ "rag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsettle Ngoại động từ

UK/ʌnˈsɛtəl/US/ʌnˈsɛtəl/

Nghĩa: Làm lung lay, làm lộn xộn, làm rối loạn; phá rối.

Xem đầy đủ từ "unsettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruct Nội động từ

UK/əbˈstɹʌkt/US/əbˈstɹʌkt/

Nghĩa: Phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).

Xem đầy đủ từ "obstruct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make a ball of something Cụm từ

Nghĩa: Phá rối, làm hỏng việc gì.

Xem đầy đủ từ "make a ball of something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violate Ngoại động từ

UK/ˈvaɪəˌleɪt/US/ˈvaɪəˌleɪt/

Nghĩa: Phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...).

  • to violate someone's peacephá rối sự yên tĩnh của ai

Xem đầy đủ từ "violate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muck Ngoại động từ

UK/mʌk/US/mʌk/

Nghĩa: (+ up) làm hư, làm hỏng, phá rối.

  • to muck up one's aảilàm hỏng việc, làm rối việc

Xem đầy đủ từ "muck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violation Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phá rối.

Xem đầy đủ từ "violation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstruction Danh từ

UK/əbˈstɹʌk.ʃən/

Nghĩa: Sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).

Xem đầy đủ từ "obstruction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troublemaker Danh từ

UK/ˈtɹʌbəlˌmeɪkə(ɹ)/US/ˈtɹʌbəlˌmeɪkə(ɹ)/

Nghĩa: Kẻ gây rối loạn, kẻ phá rối.

Xem đầy đủ từ "troublemaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rout Danh từ

UK/ɹaʊt/US/ɹaʊt/

Nghĩa: Sự tụ tập nhiều người (quá ba người) để phá rối trật tự trị an; sự rối loạn, sự phá rối.

Xem đầy đủ từ "rout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstructionist Danh từ

UK/əbˈstɹʌk.ʃənˌɪst/

Nghĩa: Người phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ).

Xem đầy đủ từ "obstructionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violator Danh từ

US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người phá rối.

Xem đầy đủ từ "violator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phá rối tiếng Anh là gì?

"phá rối" trong tiếng Anh là rag (nội động từ), unsettle (ngoại động từ), obstruct (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.