Phái tiếng Anh là gì?
"phái" trong tiếng Anh là sent (ngoại động từ), coterie (danh từ), school.
sent Ngoại động từ
UK/sɛnt/US/sɛnt/
Nghĩa: Gửi, sai, phái, cho đi ((cũng) scend).
- to send word to somebodygửi vài chữ cho ai
- to send a boy a schoolcho một em nhỏ đi học
coterie Danh từ
UK/ˈkəʊtəɹi/US/ˈkoʊtəɹi/
Nghĩa: Nhóm; phái.
- a liteary coterienhóm văn học
school
UK/skuːl/US/skul/
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Phe, phái, phía.
- to take sides with somebody; to take the sides of somebodyvề phe với ai
- justice is on our sidechúng ta có chính nghĩa
gender
UK/ˈd͡ʒɛndə/US/ˈd͡ʒɛndɚ/
connection Danh từ
UK/kəˈnɛkʃ(ə)n/US/kəˈnɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Phái, giáo phái.
connexion Danh từ
UK/kəˈnɛkʃən/US/kəˈnɛkʃən/
Nghĩa: Phái, giáo phái.
community Danh từ
UK/kəˈmjuːnɪ.ti/US/k(ə)ˈmju.nə.ti/
Nghĩa: Phường, hội, phái, nhóm người (cùng tôn giáo, cùng quốc tịch...).
- a religious communitygiáo phái
- the foreign community in Parisnhóm người ngoại quốc ở Pa-ri
persuasion Danh từ
UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/
Nghĩa: Loại, phái, giới.
- no one of the trade persuasion was therekhông có ai là nam giới ở đó cả
dispatch
UK/dɪˈspæt͡ʃ/US/dɪˈspæt͡ʃ/
sect
UK/sɛkt/US/sɛkt/
genera Danh từ
UK/ˈd͡ʒɛnəɹə/US/ˈd͡ʒɛnəɹə/
Nghĩa: Phái, giống.
Câu hỏi thường gặp
Phái tiếng Anh là gì?
"phái" trong tiếng Anh là sent (ngoại động từ), coterie (danh từ), school.