TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháo tiếng Anh là gì?

"pháo" trong tiếng Anh là artillery (danh từ), firecracker (danh từ), cannon (danh từ).

artillery Danh từ

UK/ɑːˈtɪləɹi/US/ɑɹˈtɪləɹi/

Nghĩa: Pháo.

  • heavy artillerytrọng pháo

Xem đầy đủ từ "artillery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

firecracker Danh từ

UK/ˈfaɪəˌkɹækə/US/ˈfaɪəɹˌkɹækəɹ/

Nghĩa: Pháo (để đốt).

  • this year, it is forbidden to set off firecrackersnăm nay cấm đốt pháo

Xem đầy đủ từ "firecracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cannon Danh từ

UK/ˈkæn.ən/US/ˈkæn.ən/

Nghĩa: Pháo.

Xem đầy đủ từ "cannon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordnance Danh từ

UK/ˈɔːdnəns/US/ˈoɹdnəns/

Nghĩa: Pháo, súng lớn.

Xem đầy đủ từ "ordnance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fire-cracker Danh từ

US/ˈfɪ.ər.ˈkræ.kɜː/

Nghĩa: Pháo (để đốt).

Xem đầy đủ từ "fire-cracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cracker Danh từ

UK/ˈkɹækə(ɹ)/US/ˈkɹækə(ɹ)/

Nghĩa: Pháo (để đốt).

Xem đầy đủ từ "cracker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barker Danh từ

UK/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/US/ˈbɑː(ɹ)kə(ɹ)/

Nghĩa: Súng lục; súng đại bác, pháo.

Xem đầy đủ từ "barker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armament Danh từ

UK/ˈɑː(ɹ)məmənt/US/ˈɑː(ɹ)məmənt/

Nghĩa: Vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến).

Xem đầy đủ từ "armament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fizgig Danh từ

UK/ˈfɪzɡɪɡ/US/ˈfɪzˌɡɪɡ/

Nghĩa: Pháo hoa; pháo (để đốt).

Xem đầy đủ từ "fizgig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patard Danh từ

Nghĩa: Pháo (để đốt).

Xem đầy đủ từ "patard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big boy Danh từ

Nghĩa: (Quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác.

Xem đầy đủ từ "big boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flip-flap Danh từ

UK/flɪp.flæp/US/flɪp.flæp/

Nghĩa: Pháo.

Xem đầy đủ từ "flip-flap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháo tiếng Anh là gì?

"pháo" trong tiếng Anh là artillery (danh từ), firecracker (danh từ), cannon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.