TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát âm tiếng Anh là gì?

"phát âm" trong tiếng Anh là pronounce (động từ), pronunciation (danh từ), vocal (tính từ).

pronounce Động từ

UK/pɹəˈnaʊns/US/pɹəˈnaʊns/

Nghĩa: phát âm

  • How is it pronounced?Từ đó phát âm như thế nào?
  • Am I pronouncing this correctly?Tôi có phát âm chuẩn không?

Xem đầy đủ từ "pronounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronunciation Danh từ

UK/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/US/pɹəˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm, sự đọc.

  • Overall, the Turkish language is easier than Russian, but Turkish pronunciation is more difficult.Nhìn chung, tiếng Thổ Nhĩ Kì dễ hơn tiếng Nga, nhưng tiếng Thổ Nhĩ Kì khó phát âm hơn.
  • I have many Vietnamese learning books and audio files for Vietnamese pronunciation.Tôi đang có nhiều sách học và tập tin âm thanh phát âm tiếng Việt.

Xem đầy đủ từ "pronunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocal Tính từ

UK/ˈvəʊ̯.kəl/US/ˈvoʊ̯.kəl/

Nghĩa: Phát âm, (thuộc) thanh âm.

  • vocal organscơ quan phát âm
  • vocal cords (chords)dây thanh âm

Xem đầy đủ từ "vocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoanatory Tính từ

Nghĩa: Phát âm.

Xem đầy đủ từ "phoanatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonate Ngoại động từ

UK/fəʊˈneɪt/US/ˈfoʊˌneɪt/

Nghĩa: Phát âm.

Xem đầy đủ từ "phonate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalise Ngoại động từ

UK/vəʊkəˈliːz/US/vəʊkəˈliːz/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalize Ngoại động từ

US/ˈvoʊ.kə.laɪz/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frame Ngoại động từ

UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/

Nghĩa: Phát âm (từng từ một).

Xem đầy đủ từ "frame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enounce Ngoại động từ

UK/ɪˈnaʊns/US/ɪˈnaʊns/

Nghĩa: Đọc, phát âm (từ).

Xem đầy đủ từ "enounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciate Ngoại động từ

UK/ɪˈnʌnsiˌeɪt/US/ɪˈnʌnsiˌeɪt/

Nghĩa: Phát âm (một từ).

Xem đầy đủ từ "enunciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonic Tính từ

UK/ˈfɒn.ɪk/US/ˈfɑn.ɪk/

Nghĩa: Giọng, (thuộc) phát âm.

Xem đầy đủ từ "phonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonation Danh từ

US/ˌfoʊ.ˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm.

Xem đầy đủ từ "phonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocalization Danh từ

UK/vəʊk(ə)lʌɪˈzeɪʃ(ə)n/US/voʊk(ə)l(a)ɪˈzeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự phát âm; cách đọc.

Xem đầy đủ từ "vocalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enouncement Danh từ

Nghĩa: Sự đọc, sự phát âm.

Xem đầy đủ từ "enouncement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciation Danh từ

UK/ɪˌnʌn.sɪˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phát âm (một từ).

Xem đầy đủ từ "enunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronouncing Danh từ

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/

Nghĩa: Phát âm, đọc.

  • Am I pronouncing this correctly?Tôi có phát âm chuẩn không?
  • pronouncing dictionarytừ điển phát âm

Xem đầy đủ từ "pronouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát âm tiếng Anh là gì?

"phát âm" trong tiếng Anh là pronounce (động từ), pronunciation (danh từ), vocal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.