Phân chia tiếng Anh là gì?
"phân chia" trong tiếng Anh là share (động từ), divide (ngoại động từ), divided (tính từ).
share Động từ
UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/
Nghĩa: Chia, chia sẻ, sẻ chia, phân chia, phân phối, phân cho.
- to share something with somebodychia vật gì với ai
- to share joys and sorrowschia ngọt sẽ bùi
divide Ngoại động từ
UK/dɪˈvaɪd/
Nghĩa: Chia, phân chia.
- divide by zerochia cho không
divided Tính từ
US/də.ˈvɑɪ.dəd/
Nghĩa: Phân chia.
divisional Tính từ
Nghĩa: Chia, phân chia.
dissever Động từ
UK/dɪˈsɛvə/US/dɪˈsɛvɚ/
Nghĩa: Chia cắt, phân chia.
division Danh từ
UK/dɪˈvɪʒ(ə)n/
Nghĩa: Sự chia; sự phân chia.
- division of laboursự phân chia lao động
carver-up Danh từ
US/ˈkɑːr.vɜː.ˈəp/
Nghĩa: Sự phân chia, sự chia cắt.
disseverance Danh từ
Nghĩa: Sự chia cắt, sự phân chia.
scission Danh từ
UK/ˈsɪ.ʒən/US/ˈsɪ.ʒən/
Nghĩa: Sự chia rẽ, sự phân chia, sự phân hoá.
splitting Danh từ
UK/ˈsplɪtɪŋ/US/ˈsplɪtɪŋ/
Nghĩa: Sự phân nhóm; phân chia; chẻ tách.
sharing Danh từ
UK/ˈʃɛə.ɹɪŋ/US/ˈʃɛɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự phân chia, sự phân bổ.
- time sharingsự phân bổ thời gian
Câu hỏi thường gặp
Phân chia tiếng Anh là gì?
"phân chia" trong tiếng Anh là share (động từ), divide (ngoại động từ), divided (tính từ).