TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân nhánh tiếng Anh là gì?

"phân nhánh" trong tiếng Anh là fork (nội động từ), divergent (tính từ), divaricate (tính từ).

fork Nội động từ

UK/fɔːk/US/fɔɹk/

Nghĩa: Phân nhánh, chia ngả.

  • where the road forksở chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường

Xem đầy đủ từ "fork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divergent Tính từ

UK/daɪˈvɜː.d͡ʒənt/US/dɪˈvɝ.d͡ʒənt/

Nghĩa: Phân kỳ, phân nhánh, rẽ ra.

Xem đầy đủ từ "divergent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divaricate Tính từ

UK/daɪˈvæɹɪkeɪt/US/daɪˈvæɹɪkeɪt/

Nghĩa: Phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "divaricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branch off Cụm động từ

Nghĩa: Tách ra, phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "branch off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furcate Tính từ

UK/ˈfɜː.keɪt/US/ˈfɝ.keɪt/

Nghĩa: Phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "furcate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

furcation Danh từ

US/ˌfɜː.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "furcation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ramification Danh từ

UK/ɹæmɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɹæməfəˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phân nhánh, sự chia nhánh.

Xem đầy đủ từ "ramification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divarication Danh từ

US/ˌdɑɪ.ˌvɛr.ə.ˈkeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự tẽ ra, sự rẽ ra, sự phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "divarication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embranchment Danh từ

Nghĩa: Sự tẽ ra (nhánh sông...), sự phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "embranchment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filiation Danh từ

UK/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/US/fɪ.liˈe͜ɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phân nhánh, sự chia ngành.

Xem đầy đủ từ "filiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

branched Tính từ

US/ˈbræntʃt/

Nghĩa: Phân cành; phân nhánh.

Xem đầy đủ từ "branched": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân nhánh tiếng Anh là gì?

"phân nhánh" trong tiếng Anh là fork (nội động từ), divergent (tính từ), divaricate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.