TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân ra tiếng Anh là gì?

"phân ra" trong tiếng Anh là separate (động từ), sunder (ngoại động từ), dissociative (tính từ).

separate Động từ

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Làm rời ra, phân ra, chia ra.

  • to separate something into partschia vật gì ra làm nhiều phần

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunder Ngoại động từ

US/ˈsʌndɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (văn học); (thơ ca) phân ra, tách ra, để riêng ra.

Xem đầy đủ từ "sunder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissociative Tính từ

US/dɪˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/ giọng người thật

Nghĩa: Phân ra, tách ra.

Xem đầy đủ từ "dissociative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassociate Ngoại động từ

UK/dɪsəˈsəʊʃieɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân ra, tách ra.

Xem đầy đủ từ "disassociate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissociate Ngoại động từ

UK/dɪˈsəʊ.ʃi.eɪt/US/dɪˈsoʊ.ʃi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân ra, tách ra.

Xem đầy đủ từ "dissociate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

divi Ngoại động từ

Nghĩa: Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.

  • to divi something into several partschia cái gì ra làm nhiều phần

Xem đầy đủ từ "divi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dividual Tính từ

UK/dɪˈvɪd͡ʒuəl/US/dɪˈvɪd͡ʒuəl/ giọng người thật

Nghĩa: Chia ra, phân ra, tách ra.

Xem đầy đủ từ "dividual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measure Ngoại động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Phân phối, phân ra, chia ra.

  • to measure out a quantity of medicinephân phối một số lượng thuốc

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispart Động từ

US/ˌdɪs.ˈpɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân ra, tách ra, chia ra.

Xem đầy đủ từ "dispart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breakdown Danh từ

UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/ giọng máy

Nghĩa: Sự phân ra, sự chia ra từng món (thi tiêu...).

Xem đầy đủ từ "breakdown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleavage Danh từ

UK/ˈkliːvɪd͡ʒ/US/ˈkliːvɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phân ra, sự chia tách.

  • the cleavage of societysự phân ra giai cấp trong xã hội

Xem đầy đủ từ "cleavage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disassociation Danh từ

UK/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/US/ˌdɪs.əˌsəʊ̯.siˈeɪ̯.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "disassociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissociation Danh từ

UK/dɪˌsəʊʃiˈeɪʃən/US/dɪˌsoʊsiˈeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "dissociation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sunderance Danh từ

Nghĩa: Sự phân ra, sự tách ra.

Xem đầy đủ từ "sunderance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân ra tiếng Anh là gì?

"phân ra" trong tiếng Anh là separate (động từ), sunder (ngoại động từ), dissociative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "separate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "dissociative": BirdHopper, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "dividual": Totallynotfairbro, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "measure": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "disassociation": Speaker: StalJosA Recorder: StalJosA, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.