Phân xử tiếng Anh là gì?
"phân xử" trong tiếng Anh là judge (ngoại động từ), decide (động từ), umpire (động từ).
judge Ngoại động từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người có tội...).
decide Động từ
UK/dɪˈsaɪd/US/dɪˈsaɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Giải quyết, phân xử.
- to decide a questiongiải quyết một vấn đề
- to decide against somebodyphân xử ai thua (kiện...)
umpire Động từ
UK/ˈʌm.paɪə(ɹ)/US/ˈʌm.paɪɹ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm trọng tài, phân xử.
arbitrate Động từ
UK/ˈɑːbɪtɹeɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Phân xử, làm trọng tài phân xử.
- to arbitrate a quarrelphân xử một vụ cãi nhau
adjudge Ngoại động từ
UK/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/US/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/ giọng người thật
Nghĩa: Xử, xét xử, phân xử.
- that's a matter to be adjudgedđó là một vấn đề phải được xét xử
decision Danh từ
UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).
arbitration Danh từ
UK/ˌɑː.bɪˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌɑɹ.bɪˈtɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử.
arbiter Danh từ
UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người phân xử; trọng tài.
arbitral Tính từ
UK/ˈɑːbɪtɹəl/ giọng người thật
Nghĩa: Sự phân xử; (thuộc) trọng tài.
arbitrament Danh từ
UK/ɑːˈbɪtɹəmənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phân xử; sự quyết định của trọng tài.
arbitrator Danh từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtreɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người phân xử, trọng tài.
adjudgement Danh từ
Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.
adjudgment Danh từ
Nghĩa: Sự xét sử, sự phân xử.
Câu hỏi thường gặp
Phân xử tiếng Anh là gì?
"phân xử" trong tiếng Anh là judge (ngoại động từ), decide (động từ), umpire (động từ).