TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản ứng tiếng Anh là gì?

"phản ứng" trong tiếng Anh là reaction (danh từ), react (nội động từ), retroact (động từ).

reaction Danh từ

UK/ɹiˈækʃən/US/ɹiˈækʃən/

Nghĩa: phản ứng

  • I love to watch people's reactions when I say who I am.Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai.
  • You need to have quick reactions to play these computer games.Bạn cần phải có những phản ứng nhanh mới có thể chơi những trò chơi máy tính này.

Xem đầy đủ từ "reaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

react Nội động từ

UK/ɹiːˈækt/US/ɹiːˈækt/

Nghĩa: (hoá học) phản ứng.

  • I try to react to all comments, but this one somehow escaped my gaze.Tôi cố gắng phản ứng với tất cả bình luận, nhưng bình luận này lại thoát khỏi tầm mắt của tôi.

Xem đầy đủ từ "react": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retroact Động từ

Nghĩa: Phản ứng.

Xem đầy đủ từ "retroact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

respond

UK/ɹɪˈspɒnd/US/ɹɪˈspɑnd/

  • My cat responded not to her name, but instead when I said "meow."Con mèo nhà tôi không phản ứng gì khi tôi gọi tên nó, nhưng lại phản ứng khi tôi kêu "meo".

Xem đầy đủ từ "respond": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

response

UK/ɹɪˈspɒns/US/ɹɪˈspɑns/

Xem đầy đủ từ "response": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflex Tính từ

UK/ˈɹiːflɛks/US/ˈɹiːflɛks/

Nghĩa: Phản ứng, tác động trở lại.

Xem đầy đủ từ "reflex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reactive Tính từ

UK/ɹiːˈæktɪv/US/ɹiˈæktɪv/

Nghĩa: (hoá học) phản ứng.

Xem đầy đủ từ "reactive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interactant Danh từ

Nghĩa: Phản ứng.

Xem đầy đủ từ "interactant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffex Tính từ

Nghĩa: Phản ứng, tác động trở lại.

  • a reffex influencenột ảnh hưởng tác động trở lại

Xem đầy đủ từ "reffex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armature Danh từ

UK/ˈɑː.mə.tjʊə/US/ˈɑɹ.mə.t͡ʃʊɚ/

Nghĩa: Phản ứng.

  • neutral armaturephần ứng trung hoà
  • polarized armaturephần ứng phân cực

Xem đầy đủ từ "armature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reverberation Danh từ

UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/

Nghĩa: Ảnh hưởng dội lại; sự phản ứng.

Xem đầy đủ từ "reverberation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retroaction Danh từ

US/ˌrɛ.troʊ.ˈæk.ʃən/

Nghĩa: Sự phản ứng.

Xem đầy đủ từ "retroaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reactivity Danh từ

UK/rɪˈakˈtɪvɪti/US/rɪˈakˈtɪvɪti/

Nghĩa: Khả năng phản ứng, tính phản ứng, độ phản ứng.

Xem đầy đủ từ "reactivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản ứng tiếng Anh là gì?

"phản ứng" trong tiếng Anh là reaction (danh từ), react (nội động từ), retroact (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.