TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần thưởng tiếng Anh là gì?

"phần thưởng" trong tiếng Anh là award (danh từ), prize (danh từ), premium (danh từ).

award Danh từ

UK/əˈwɔːd/US/əˈwɔɹd/

Nghĩa: Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).

Xem đầy đủ từ "award": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prize Danh từ

UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: Giải thưởng, phần thưởng.

  • the International Lenin Peace Prizegiải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
  • to carry off the prizegiật giải, đoạt giải

Xem đầy đủ từ "prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premium Danh từ

UK/ˈpɹiː.miː.əm/US/ˈpɹiː.miː.əm/

Nghĩa: Phần thưởng.

Xem đầy đủ từ "premium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prix Danh từ

UK/pɹiː/US/pɹi/

Nghĩa: Phần thưởng.

Xem đầy đủ từ "prix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guerdon Danh từ

UK/ˈɡəː.dən/US/ˈɡɝ.dən/

Nghĩa: Phần thưởng.

Xem đầy đủ từ "guerdon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meed Danh từ

UK/miːd/US/miːd/

Nghĩa: Phần thưởng.

Xem đầy đủ từ "meed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reward

UK/ɹɪˈwɔːd/US/ɹɪˈwɔɹd/

  • I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward.Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.
  • Is there a reward?Có phần thưởng hay không?

Xem đầy đủ từ "reward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crown Danh từ

UK/kɹaʊ̯n/US/kɹaʊ̯n/

Nghĩa: Vòng hoa, vòng lá (đội trên đầu); (nghĩa bóng) phần thưởng.

  • the crown of victoryvòng hoa chiến thắng

Xem đầy đủ từ "crown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wage Danh từ

UK/weɪd͡ʒ/US/weɪd͡ʒ/

Nghĩa: Phần thưởng; hậu quả.

  • the wages of sin is deathhậu quả của tội lỗi là chết

Xem đầy đủ từ "wage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

booty Danh từ

UK/ˈbuːti/US/ˈbuti/

Nghĩa: Phần thưởng; vật giành được.

Xem đầy đủ từ "booty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần thưởng tiếng Anh là gì?

"phần thưởng" trong tiếng Anh là award (danh từ), prize (danh từ), premium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.