award
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈwɔːd/
US/əˈwɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
award nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng, tặng, quyết định ban cho.
Nghĩa của award
Danh từ
- Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).
- Sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...
- Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).
Ngoại động từ
- Tặng, tặng thưởng, trao tặng.
- to award somebody a gold medaltặng ai huy chương vàng
- Quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo...).
Dạng từ của award
| Số nhiều | awards |
| Ngôi thứ ba số ít | awards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | awarding |
| Quá khứ phân từ | awarded |
| Quá khứ | awarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với award
Đồng nghĩa
Họ từ của award
Câu hỏi thường gặp
award nghĩa là gì?
award (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng, tặng, quyết định ban cho.
award phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của award: giọng Anh (UK) /əˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /əˈwɔɹd/.