TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

award

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈwɔːd/ US/əˈwɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

award nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng, tặng, quyết định ban cho.

Nghĩa của award

Danh từ

  1. Phần thưởng, tặng thưởng (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định ban cho).
  2. Sự quyết định của quan toà, của hội đồng giám khảo...
  3. Sự trừng phạt, hình phạt (do quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo... quyết định bắt phải chịu).

Ngoại động từ

  1. Tặng, tặng thưởng, trao tặng.
    • to award somebody a gold medaltặng ai huy chương vàng
  2. Quyết định ban cho, quyết định cấp cho (quan toà, hội đồng trọng tài, hội đồng giám khảo...).

Dạng từ của award

Số nhiềuawards
Ngôi thứ ba số ítawards
Hiện tại phân từ (-ing)awarding
Quá khứ phân từawarded
Quá khứawarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với award

Đồng nghĩa

Họ từ của award

Câu hỏi thường gặp

award nghĩa là gì?

award (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần thưởng, tặng thưởng, tặng, quyết định ban cho.

award phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của award: giọng Anh (UK) /əˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /əˈwɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.