TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phẫn nộ tiếng Anh là gì?

"phẫn nộ" trong tiếng Anh là indignant (tính từ), indignantly (phó từ), wrathful (tính từ).

indignant Tính từ

UK/ɪnˈdɪɡ.nənt/US/ɪnˈdɪɡ.nənt/

Nghĩa: Căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn.

  • to be (feet) indignant at somethingphẫn nộ về việc gì
  • an indignant protestmột lời phản đối đầy công phẫn

Xem đầy đủ từ "indignant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indignantly Phó từ

US/ɪn.ˈdɪɡ.nənt.li/

Nghĩa: Căm phẫn, phẫn nộ.

Xem đầy đủ từ "indignantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrathful Tính từ

UK/ˈɹɒθfəl/US/ˈɹæθfəl/

Nghĩa: Tức giận, phẫn nộ.

Xem đầy đủ từ "wrathful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrathfully Phó từ

Nghĩa: Tức giận, phẫn nộ, đầy thịnh nộ.

Xem đầy đủ từ "wrathfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rise Nội động từ

UK/ɹaɪz/US/ɹaɪz/

Nghĩa: Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.

  • gorge (stomach) risesphát tức lên; phẫn nộ, ghê tởm, lộn mửa

Xem đầy đủ từ "rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrage Danh từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrath Danh từ

UK/ɹɒθ/US/ɹæθ/

Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.

  • slow to wrathkhông hay cáu

Xem đầy đủ từ "wrath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indignation Danh từ

UK/ˌɪn.dɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɪn.dɪɡˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn.

  • waves of indignationnhững làn sóng phẫn nộ

Xem đầy đủ từ "indignation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dander Danh từ

UK/ˈdændə(ɹ)/US/ˈdændə(ɹ)/

Nghĩa: (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.

  • to get one's dander upnổi giận
  • to get (put, raise) somebody's dander uplàm cho ai nổi giận, chọc tức ai

Xem đầy đủ từ "dander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dudgeon Danh từ

UK/ˈdʌd͡ʒən/US/ˈdʌd͡ʒən/

Nghĩa: Sự tức giận, sự phẫn nộ.

  • in high (deep, great) dudgeonhết sức phẫn nộ, hết sức tức giận

Xem đầy đủ từ "dudgeon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blow-out Danh từ

Nghĩa: Cơn giận điên lên; sự phẫn nộ.

Xem đầy đủ từ "blow-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disgusted Tính từ

UK/dɪsˈɡʌstɪd/US/dɪsˈɡʌstɪd/

Nghĩa: Chán ghét, phẫn nộ.

Xem đầy đủ từ "disgusted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

risen Nội động từ

UK/ˈɹɪ.zən/US/ˈɹɪ.zən/

Nghĩa: Phẫn nộ, phát tức; ghê tởm, lộn mửa.

  • gorge (stomach) risesphát tức lên; phẫn nộ, ghê tởm, lộn mửa

Xem đầy đủ từ "risen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflamed Tính từ

UK/ɪnˈfleɪmd/US/ɪnˈfleɪmd/

Nghĩa: Căm phẫn; phẫn nộ.

  • inflamed by one's colleague's remarksnổi giận vì lời nhận xét của đồng nghiệp
  • inflamed with passionbừng bừng nổi giận

Xem đầy đủ từ "inflamed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phẫn nộ tiếng Anh là gì?

"phẫn nộ" trong tiếng Anh là indignant (tính từ), indignantly (phó từ), wrathful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.