Phồng lên tiếng Anh là gì?
"phồng lên" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), swell (nội động từ), inflate (nội động từ).
bag Nội động từ
UK/bæɡ/US/bæɡ/ giọng người thật
Nghĩa: Phồng lên, nở ra, phùng ra.
- these trousers bag at the kneescái quần này phùng ra ở đầu gối
swell Nội động từ
UK/swɛl/US/swɛl/ giọng máy
Nghĩa: Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra.
- injured wrist swells upchỗ cổ tay bị thương sưng lên
- ground swells into an eminenceđất cao dần lên thành một mô đất
inflate Nội động từ
UK/ɪnˈfleɪt/US/ɪnˈfleɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Phồng lên, được thổi phồng.
bouffant Tính từ
UK/ˈbuːfɑ̃/US/buˈfɑːnt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phồng lên.
bullate Tính từ
Nghĩa: Lồi lên, sưng lên, phồng lên.
turgidly Phó từ
US/ˈtɜː.dʒəd.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cương, sưng, phồng lên.
ventricose Tính từ
Nghĩa: U lên, phồng lên, nở ra.
puff Nội động từ
UK/pʌf/US/pʌf/ giọng máy
Nghĩa: Phùng lên, phồng lên; (nghĩa bóng) vênh váo, dương dương tự đắc.
heave Nội động từ
UK/ˈhiːv/US/ˈhiːv/ giọng người thật
Nghĩa: Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.
hove Nội động từ
UK/həʊv/US/hoʊv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhô lên, trào lên, căng phồng, phồng lên.
chafe Nội động từ
US/t͡ʃeɪf/ giọng người thật
Nghĩa: Trầy, phồng lên (da).
bloated Tính từ
US/ˈbloʊtɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Húp híp, béo phị; phồng lên, sưng lên.
- bloated facemặt béo húp híp
- bloated with pride(nghĩa bóng) vênh váo, kiêu ngạo
inflated Tính từ
UK/ɪnˈfleɪtɪd/US/ɪnˈfleɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phồng lên, được thổi phồng.
Câu hỏi thường gặp
Phồng lên tiếng Anh là gì?
"phồng lên" trong tiếng Anh là bag (nội động từ), swell (nội động từ), inflate (nội động từ).