TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ vào tiếng Anh là gì?

"phụ vào" trong tiếng Anh là additional (tính từ), adjective (tính từ), accessory (tính từ).

additional Tính từ

UK/əˈdɪ.ʃə.nəl/US/əˈdɪ.ʃə.nəl/

Nghĩa: Thêm vào, phụ vào, tăng thêm.

  • an additional chargephần tiền phải trả thêm
  • an additional partphần phụ vào

Xem đầy đủ từ "additional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjective Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/US/ˈæd͡ʒ.ɪk.tɪv/

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào; lệ thuộc, không đứng một mình.

  • adjective coloursmàu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
  • adjective law (law adjective)đạo luật phụ

Xem đầy đủ từ "adjective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessory Tính từ

UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "accessory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annex Ngoại động từ

UK/ˈænɛks/US/ˈænɛks/

Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "annex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunct Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/

Nghĩa: Phụ vào; phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "adjunct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adj Tính từ

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, lệ thuộc, không đứng một mình.

Xem đầy đủ từ "adj": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adscititious Tính từ

UK/ædsəˈtɪʃəs/US/ædsəˈtɪʃəs/

Nghĩa: Phụ vào, thêm vào, bổ sung.

Xem đầy đủ từ "adscititious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexe Ngoại động từ

US/ə.ˈnɛks/

Nghĩa: Phụ vào, phụ thêm, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "annexe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessary Tính từ

UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/

Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "accessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunctive Tính từ

Nghĩa: Thêm, phụ vào; phụ thuộc.

Xem đầy đủ từ "adjunctive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ministerial Tính từ

UK/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/US/ˌmɪnəˈstɪɹi.əl/

Nghĩa: Phụ vào, bổ trợ, góp phần vào.

Xem đầy đủ từ "ministerial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

annexation Danh từ

Nghĩa: Sự phụ vào; sự thêm vào.

Xem đầy đủ từ "annexation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunction Danh từ

US/æ.ˈdʒəŋk.ʃən/

Nghĩa: Sự thêm vào, sự phụ vào.

Xem đầy đủ từ "adjunction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ vào tiếng Anh là gì?

"phụ vào" trong tiếng Anh là additional (tính từ), adjective (tính từ), accessory (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.