Phiền phức tiếng Anh là gì?
"phiền phức" trong tiếng Anh là inconvenient (tính từ), annoying (tính từ), deuced (tính từ).
inconvenient Tính từ
UK/ˌɪn.kənˈviːni.ənt/US/ˌɪn.kənˈviːni.ənt/
Nghĩa: Bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức.
- of not inconvenient to younếu không có gì phiền anh, nếu không có gì bất tiện cho anh
annoying Tính từ
UK/əˈnɔɪ.ɪŋ/US/əˈnɔɪ.ɪŋ/
Nghĩa: phiền, phiền phức, phiền toái
deuced Tính từ
UK/ˈd(j)uːsɪd/US/ˈd(j)uːsɪd/
Nghĩa: Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.
- I am in a deuced funktôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
- I'm in a deuced hurrytôi vội lắm
incommodious Tính từ
US/ˌɪn.kə.ˈmoʊ.di.əs/
Nghĩa: Khó chịu, phiền phức, bất tiện.
inconveniently Phó từ
US/ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.li/
Nghĩa: Bất tiện, phiền phức.
plaguesome Tính từ
UK/ˈpleɪɡsəm/US/ˈpleɪɡsəm/
Nghĩa: Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.
plaguy Tính từ
Nghĩa: Rầy rà, phiền phức, tệ hại.
uneasy Tính từ
UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/
Nghĩa: Phiền phức, rầy rà.
- uneasy situationtình hình phiền phức
troublesome Tính từ
UK/ˈtɹʌbəlsəm/US/ˈtɹʌbəlsəm/
Nghĩa: Rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi.
- a troublesome problemmột vấn đề rắc rối rầy rà
- how troublesome!phiền phức làm sao!
plague Danh từ
US/plɛɡ/
Nghĩa: Điều tệ hại, điều phiền phức, điều khó chịu; người gây tai hại, vật gây tai hại.
- what a plague this child is!thằng bé này thật là tai hại!
inconvenience Danh từ
UK/ɪnkənˈviːnɪəns/US/ɪnkənˈvinjəns/
Nghĩa: Sự bất tiện, sự phiền phức.
- to cause inconvenience to someonelàm phiền ai
deuce Danh từ
UK/djuːs/US/dus/
Nghĩa: Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.
- the deuce to payđiều phiền phức phải hứng lấy
incommodiousness Danh từ
US/ˌɪn.kə.ˈmoʊ.di.əs.nəs/
Nghĩa: Tính khó chịu, tính phiền phức, tính bất tiện.
inconveniency Danh từ
US/ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.si/
Nghĩa: Sự bất tiện, sự phiền phức.
- to cause inconvenience to someonelàm phiền ai
trying Tính từ
UK/ˈtɹɑjɪŋ/
Nghĩa: Khó chịu, phiền phức.
- a trying manmột người khó chịu
- trying eventsự việc phiền phức
Câu hỏi thường gặp
Phiền phức tiếng Anh là gì?
"phiền phức" trong tiếng Anh là inconvenient (tính từ), annoying (tính từ), deuced (tính từ).