Phong tiếng Anh là gì?
"phong" trong tiếng Anh là leprosy (danh từ), vest (ngoại động từ), maple (danh từ).
leprosy Danh từ
UK/ˈlɛpɹəsi/US/ˈlɛpɹəsi/
Nghĩa: phong, cùi, hủi
vest Ngoại động từ
UK/vɛst/US/vɛst/
Nghĩa: Giao cho, trao quyền cho; ban cho, phong.
maple Danh từ
UK/ˈmeɪpl̩/US/ˈmeɪp(ə)l/
Nghĩa: phong, thích
- sugar maple treecây phong đường
promote Động từ
UK/pɹəˈməʊt/US/pɹəˈmoʊt/
Nghĩa: phong, phong cấp
confer Ngoại động từ
UK/kənˈfɜː/US/kənˈfɜɹ/
Nghĩa: Cấp, phong.
- to confer a title on somebodyphong tước cho ai
make Ngoại động từ
UK/meɪk/US/meɪk/
Nghĩa: Phong, bổ nhiệm, lập, tôn.
- they wanted to make him presidenthọ muốn tôn ông ta lên làm chủ tịch
cover
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
package
UK/ˈpæk.ɪd͡ʒ/US/ˈpæk.ɪd͡ʒ/
bundle
UK/ˈbʌn.dl̩/US/ˈbʌn.dl̩/
enthronement Danh từ
US/ɪn.ˈθroʊn.mənt/
Nghĩa: Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
enthronization Danh từ
Nghĩa: Sự tôn lên ngôi (vua); sự phong (giám mục...).
Câu hỏi thường gặp
Phong tiếng Anh là gì?
"phong" trong tiếng Anh là leprosy (danh từ), vest (ngoại động từ), maple (danh từ).