TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phung phí tiếng Anh là gì?

"phung phí" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ), lavishly (phó từ), waste (danh từ).

squander Ngoại động từ

UK/ˈskwɒnd.ə/US/ˈskwɑn.dɚ/

Nghĩa: Phung phí, hoang phí (tiền của, thì giờ), tiêu (tiền) như phá.

Xem đầy đủ từ "squander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lavishly Phó từ

UK/ˈlævɪʃli/US/ˈlævɪʃli/

Nghĩa: Phung phí, hoang toàng.

Xem đầy đủ từ "lavishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waste Danh từ

UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/

Nghĩa: Sự phung phí, sự lãng phí; sự hao phí.

  • it's a sheer waste of timethật chỉ phí thì giờ
  • to run (go) to wasteuổng phí đi

Xem đầy đủ từ "waste": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blue Ngoại động từ

UK/bluː/US/blu/

Nghĩa: Xài phí, phung phí (tiền bạc).

Xem đầy đủ từ "blue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fritter Ngoại động từ

UK/ˈfɹɪtə(ɹ)/US/ˈfɹɪtɚ/

Nghĩa: Phung phí (thì giờ, tiền của...).

  • to fritter away one's time on useless thingslãng phí thì giờ vào những việc vô ích

Xem đầy đủ từ "fritter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipate Ngoại động từ

UK/ˈdɪsɪpeɪt/US/ˈdɪsɪpeɪt/

Nghĩa: Phung phí (tiền của).

Xem đầy đủ từ "dissipate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilapidate Ngoại động từ

UK/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/US/dɪˈlæp.ɪ.deɪt/

Nghĩa: Phung phí (của cải).

Xem đầy đủ từ "dilapidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipative Tính từ

US/ˈdɪ.sə.ˌpeɪ.tɪv/

Nghĩa: Phung phí.

Xem đầy đủ từ "dissipative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make away with Cụm động từ

Nghĩa: Lãng phí, phung phí.

Xem đầy đủ từ "make away with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilapidation Danh từ

UK/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/US/dəˌlæp.əˈdeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự phung phí (của cải...).

Xem đầy đủ từ "dilapidation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissipation Danh từ

UK/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/US/ˌdɪsɪˈpeɪʃən/

Nghĩa: Sự phung phí (tiền của).

Xem đầy đủ từ "dissipation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squandering Tính từ

US/ˈskwɑːn.dɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Phung phí, hoang toàng.

Xem đầy đủ từ "squandering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phung phí tiếng Anh là gì?

"phung phí" trong tiếng Anh là squander (ngoại động từ), lavishly (phó từ), waste (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.