Quần tiếng Anh là gì?
"quần" trong tiếng Anh là trouser (danh từ), pants (danh từ), breeches (danh từ).
trouser Danh từ
UK/ˈtɹaʊzə/US/ˈtɹaʊzɚ/
Nghĩa: Quần.
- These trousers are great! Where did you buy them?Quần tây này tuyệt quá! Bạn đã mua nó ở đâu vậy?
- Do you like these trousers?Bạn có thích chiếc quần tây dài này không?
pants Danh từ
UK/pænts/US/pænts/
Nghĩa: quần lót dài, quần
- Oh, my white pants! And they were new.Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
- Where did you take your pants off?Cậu đã cởi quần ở đâu vậy?
breeches Danh từ
UK/ˈbɹɪ.t͡ʃɪz/US/ˈbɹɪ.t͡ʃɪz/
Nghĩa: Quần.
galligaskins Danh từ
US/ˌɡæ.lɪ.ˈɡæs.kənz/
Nghĩa: Quần bó ở đầu gối; quần.
inexpressibles Danh từ
Nghĩa: Quần.
exhaust
UK/ɪɡˈzɔːst/US/ɪɡˈzɔst/
slack Danh từ
UK/slæk/US/slæk/
Nghĩa: Quần.
panties
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
wear out
tuck up Cụm động từ
Nghĩa: Ủ, ấp ủ, quần.
- to tuck up a child in bedủ em nhỏ ở giường
unmentionable Danh từ
Nghĩa: (thông tục) quần.
pantaloon Danh từ
UK/pæntəˈluːn/US/pæntəˈluːn/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) quần.
trousers
UK/ˈtɹaʊzəz/US/ˈtɹaʊzɚz/
- These trousers are great! Where did you buy them?Quần tây này tuyệt quá! Bạn đã mua nó ở đâu vậy?
- Do you like these trousers?Bạn có thích chiếc quần tây dài này không?
shorts
UK/ʃɔː(ɹ)ts/
- I like to wear shorts in summer.Tôi thích mặc quần đùi vào mùa hè.
briefs
UK/bɹiːfs/US/bɹiːfs/
Câu hỏi thường gặp
Quần tiếng Anh là gì?
"quần" trong tiếng Anh là trouser (danh từ), pants (danh từ), breeches (danh từ).