Quan sát tiếng Anh là gì?
"quan sát" trong tiếng Anh là observe (động từ), survey (ngoại động từ), see (động từ).
observe Động từ
UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/
Nghĩa: Quan sát, nhận xét, theo dõi.
- I couldn't observe him.Tôi không thể quan sát anh ấy.
- The boy decided to observe and record honeybees in detail.Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết.
survey Ngoại động từ
UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/
Nghĩa: Quan sát, nhìn chung.
see Động từ
UK/siː/US/si/
Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- seeing is believingtrông thấy thì mới tin
- I saw him in the distancetôi trông thấy nó từ xa
view Ngoại động từ
UK/vjuː/US/vjuː/
Nghĩa: Thấy, nhìn, xem, quan sát.
seen Động từ
UK/sɪn/
Nghĩa: Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét.
- seeing is believingtrông thấy thì mới tin
- I saw him in the distancetôi trông thấy nó từ xa
forelook Động từ
UK/fɔɹˈlʊk/US/fɔɹˈlʊk/
Nghĩa: Quan sát; thấy trước; cảnh giới.
observation Danh từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃn̩/US/ˌɑbzɚˈveɪʃn̩/
Nghĩa: Sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi.
- observation posttrạm quan sát
- to keep someone under observationtheo dõi ai
watch Ngoại động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: Nhìn xem, quan sát, để ý xem.
- to watch the others playnhìn những người khác chơi
sight Ngoại động từ
UK/saɪt/US/saɪt/
Nghĩa: Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).
oversee Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈsiː/US/ˌoʊ.vɚˈsi/
Nghĩa: Quan sát.
watch for Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Quan sát, để ý xem.
- to watch for the symptoms of measlesquan sát triệu chứng của bệnh sởi
observer Danh từ
UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/
Nghĩa: Người theo dõi, người quan sát.
observational Tính từ
UK/ˌɒbzəˈveɪʃənəl/US/ˌɑbzɚˈveɪʃənəl/
Nghĩa: Sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi.
visualizer Danh từ
Nghĩa: Người quan sát, dụng cụ để quan sát.
inquiring Tính từ
UK/ɪnˈkwaɪəɹɪŋ/US/ɪnˈkwaɪɹɪŋ/
Nghĩa: Quan sát, dò hỏi, tìm tòi.
- to look at somebody with inquiring eyesnhìn ai với con mắt dò hỏi
oversaw Ngoại động từ
US/oʊ.vɚ.sɔ/
Nghĩa: Quan sát.
overseen Ngoại động từ
US/oʊ.vɚ.sin/
Nghĩa: Quan sát.
Câu hỏi thường gặp
Quan sát tiếng Anh là gì?
"quan sát" trong tiếng Anh là observe (động từ), survey (ngoại động từ), see (động từ).