Quan toà tiếng Anh là gì?
"quan toà" trong tiếng Anh là judge (danh từ), judiciary (tính từ), magistrate (danh từ).
judge Danh từ
UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/
Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.
judiciary Tính từ
UK/ˌd͡ʒuːˈdɪʃəɹi/US/ˌd͡ʒuːˈdɪʃɪɛɹi/
Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial).
magistrate Danh từ
UK/ˈmæd͡ʒ.ɪˌstɹeɪt/US/ˈmæd͡ʒ.ɪˌstɹeɪt/
Nghĩa: Quan toà.
judicial Tính từ
UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/
Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.
- the judicial benchcác quan toà
- a judicial assemblytoà án
hakim Danh từ
UK/həˈkiːm/US/həˈkiːm/
Nghĩa: Quan toà.
adjudicator Danh từ
UK/əˈd͡ʒuː.dɪ.keɪ.tə/US/əˈd͡ʒu.dɪˌkeɪ.tɚ/
Nghĩa: Quan toà.
gentleman of the long robe Cụm từ
Nghĩa: Quan toà, luật gia.
Xem đầy đủ từ "gentleman of the long robe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
justiciary Danh từ
Nghĩa: Quan toà.
magistratical Tính từ
Nghĩa: Quan toà; (thuộc) quan hành chánh địa phương.
court Danh từ
UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/
Nghĩa: Toà án; quan toà; phiên toà.
- court of justicetoà án
- at a courttại một phiên toà
beak Danh từ
UK/biːk/
Nghĩa: Thẩm phán, quan toà.
recorder Danh từ
UK/ɹiˈkɔː.də/US/ɹiˈkɔɹ.dɚ/
Nghĩa: Quan toà (tại một số thành phố ở Anh).
arbiter Danh từ
UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/
Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.
arbitrator Danh từ
US/ˈɑːr.bə.ˌtreɪ.tɜː/
Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.
gownsman Danh từ
US/ˈɡɑʊnz.mən/
Nghĩa: Quan toà, luật sư.
High Court of Justice Cụm từ
Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.
Xem đầy đủ từ "High Court of Justice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
magisterial Tính từ
UK/madʒɪˈstɪəɹɪəl/
Nghĩa: Quan toà.
judicature Danh từ
UK/ˈd͡ʒuːdɪkət͡ʃə/US/ˈd͡ʒuːdɪˌkeɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Các quan toà (của một nước).
Câu hỏi thường gặp
Quan toà tiếng Anh là gì?
"quan toà" trong tiếng Anh là judge (danh từ), judiciary (tính từ), magistrate (danh từ).