TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quan toà tiếng Anh là gì?

"quan toà" trong tiếng Anh là judge (danh từ), judiciary (tính từ), magistrate (danh từ).

judge Danh từ

UK/d͡ʒʌd͡ʒ/US/d͡ʒʌd͡ʒ/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "judge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judiciary Tính từ

UK/ˌd͡ʒuːˈdɪʃəɹi/US/ˌd͡ʒuːˈdɪʃɪɛɹi/

Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial).

Xem đầy đủ từ "judiciary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magistrate Danh từ

UK/ˈmæd͡ʒ.ɪˌstɹeɪt/US/ˈmæd͡ʒ.ɪˌstɹeɪt/

Nghĩa: Quan toà.

Xem đầy đủ từ "magistrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judicial Tính từ

UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/

Nghĩa: Toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật.

  • the judicial benchcác quan toà
  • a judicial assemblytoà án

Xem đầy đủ từ "judicial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hakim Danh từ

UK/həˈkiːm/US/həˈkiːm/

Nghĩa: Quan toà.

Xem đầy đủ từ "hakim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjudicator Danh từ

UK/əˈd͡ʒuː.dɪ.keɪ.tə/US/əˈd͡ʒu.dɪˌkeɪ.tɚ/

Nghĩa: Quan toà.

Xem đầy đủ từ "adjudicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gentleman of the long robe Cụm từ

Nghĩa: Quan toà, luật gia.

Xem đầy đủ từ "gentleman of the long robe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

justiciary Danh từ

Nghĩa: Quan toà.

Xem đầy đủ từ "justiciary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magistratical Tính từ

Nghĩa: Quan toà; (thuộc) quan hành chánh địa phương.

Xem đầy đủ từ "magistratical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

court Danh từ

UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/

Nghĩa: Toà án; quan toà; phiên toà.

  • court of justicetoà án
  • at a courttại một phiên toà

Xem đầy đủ từ "court": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beak Danh từ

UK/biːk/

Nghĩa: Thẩm phán, quan toà.

Xem đầy đủ từ "beak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recorder Danh từ

UK/ɹiˈkɔː.də/US/ɹiˈkɔɹ.dɚ/

Nghĩa: Quan toà (tại một số thành phố ở Anh).

Xem đầy đủ từ "recorder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbiter Danh từ

UK/ˈɑː.bɪ.tə(ɹ)/US/ˈɑɹ.bɪ.tɚ/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "arbiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arbitrator Danh từ

US/ˈɑːr.bə.ˌtreɪ.tɜː/

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "arbitrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gownsman Danh từ

US/ˈɡɑʊnz.mən/

Nghĩa: Quan toà, luật sư.

Xem đầy đủ từ "gownsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

High Court of Justice Cụm từ

Nghĩa: Quan toà, thẩm phán.

Xem đầy đủ từ "High Court of Justice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magisterial Tính từ

UK/madʒɪˈstɪəɹɪəl/

Nghĩa: Quan toà.

Xem đầy đủ từ "magisterial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judicature Danh từ

UK/ˈd͡ʒuːdɪkət͡ʃə/US/ˈd͡ʒuːdɪˌkeɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Các quan toà (của một nước).

Xem đầy đủ từ "judicature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quan toà tiếng Anh là gì?

"quan toà" trong tiếng Anh là judge (danh từ), judiciary (tính từ), magistrate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.