TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Quyền tiếng Anh là gì?

"quyền" trong tiếng Anh là fist (danh từ), right (danh từ), power (danh từ).

fist Danh từ

UK/fɪst/US/fɪst/ giọng người thật

Nghĩa: quyền, nắm đấm, nắm tay

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Danh từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/ giọng người thật

Nghĩa: quyền lợi, quyền

  • to have a (the) right to do somethingcó quyền làm việc gì
  • right to self-determinationquyền tự quyết

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền lực, quyền thế, thế lực, uy quyền.

  • Power brings corruption.Quyền lực mang đến tham nhũng.
  • Do not underestimate my power.Đừng đánh giá thấp quyền hạn của tôi.

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acting Tính từ

UK/ˈæk.tɪŋ/US/ˈæk.tɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Thay quyền, quyền.

  • Acting Prime Minister.Quyền thủ tướng

Xem đầy đủ từ "acting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominion Danh từ

UK/dəˈmɪnjən/US/dəˈmɪnjən/ giọng người thật

Nghĩa: Quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối.

  • to be under the dominion of...dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của
  • to hold dominion over...thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc

Xem đầy đủ từ "dominion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entitlement Danh từ

UK/ənˈtaɪtəlmənt/US/ənˈtaɪtəlmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Quyền, sự được phép làm.

Xem đầy đủ từ "entitlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

droit Danh từ

UK/dɹɔɪt/US/dɹɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền.

Xem đầy đủ từ "droit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Quyền.

  • you have no business to do thatanh không có quyền làm như vậy

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temporary

UK/ˈtɛm.pə.ɹə.ɹi/US/ˈtɛm.pəˌɹɛɹ.i/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "temporary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authority

UK/ɔːˈθɒɹəti/US/əˈθɔɹədi/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "authority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

punch

UK/pʌnt͡ʃ/US/pʌnt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "punch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interim

UK/ˈɪntəɹɪm/US/ˈɪntəɹɪm/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "interim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busyness Danh từ

UK/ˈbɪz.i.nɪs/US/ˈbɪz.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quyền.

  • you have no business to do thatanh không có quyền làm như vậy

Xem đầy đủ từ "busyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creditor's rights Danh từ

Nghĩa: Trái quyền.

Xem đầy đủ từ "creditor's rights": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Quyền tiếng Anh là gì?

"quyền" trong tiếng Anh là fist (danh từ), right (danh từ), power (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fist": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "right": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "power": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acting": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dominion": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "entitlement": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "business": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "temporary": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "authority": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "punch": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "interim": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.