Ráp tiếng Anh là gì?
"ráp" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), rough (tính từ), harsh (tính từ).
roughly Phó từ
UK/ˈɹʌf.li/US/ˈɹʌf.li/
Nghĩa: Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.
rough Tính từ
UK/ɹʌf/US/ɹʌf/
Nghĩa: Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm.
- rough papergiấy ráp
- rough skinda xù xì
harsh Tính từ
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
Nghĩa: Thô, ráp, xù xì.
scabrous Tính từ
UK/ˈskeɪbɹəs/US/ˈskæbɹəs/
Nghĩa: Ráp, xù xì.
tophaceous Tính từ
Nghĩa: Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.
unsmooth Tính từ
Nghĩa: Không bằng phẳng, không nhẵn, ráp, gồ ghề.
assemble
UK/əˈsɛm.bəl/US/əˈsɛm.bəl/
- He assembles washing machines.Cậu ấy lấp ráp máy giặt.
- Pipe fitters design and assemble pipe systems.Thợ sửa ống nước thực hiện việc thiết kế và lắp ráp hệ thống đường ống.
fit
UK/fɪt/US/fɪt/
patch Ngoại động từ
UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/
Nghĩa: Ráp, nối (các mảnh, các mấu vào với nhau).
roughness Danh từ
UK/ˈɹʌf.nəs/US/ˈɹʌf.nəs/
Nghĩa: Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.
- owing to the roughness of the roaddo tại con đường gồ ghề
scabrousness Danh từ
US/ˈskæ.brəs.nəs/
Nghĩa: Sự ráp, sự xù xì.
comb-out Danh từ
UK/ˈkəʊ̯mˌaʊ̯t/US/ˈkoʊ̯mˌaʊ̯t/
Nghĩa: Sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp.
Câu hỏi thường gặp
Ráp tiếng Anh là gì?
"ráp" trong tiếng Anh là roughly (phó từ), rough (tính từ), harsh (tính từ).