Róc rách tiếng Anh là gì?
"róc rách" trong tiếng Anh là murmur (động từ), chatter (nội động từ), babble (động từ).
murmur Động từ
UK/ˈmɜːmə/US/ˈmɝ.mɚ/
Nghĩa: Rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách.
chatter Nội động từ
UK/ˈtʃætə/US/ˈt͡ʃætɚ/
Nghĩa: Hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối).
babble Động từ
UK/ˈbæb.(ə)l/US/ˈbæb.(ə)l/
Nghĩa: Rì rào, róc rách (suối).
warble Động từ
UK/ˈwɔːbl̩/US/ˈwɔɹbl̩/
Nghĩa: Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).
gurgle Nội động từ
UK/ˈɡɜː.ɡl̩/US/ˈɡɝ.ɡl̩/
Nghĩa: Chảy ùng ục, chảy ồng ộc (chảy); róc rách (suối); nói ríu rít (người).
murmurous Tính từ
UK/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/US/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/
Nghĩa: Rì rầm, xì xào, róc rách.
purl Nội động từ
UK/pɜːl/US/pɝl/
Nghĩa: Rì rầm, róc rách (suối).
ripple Nội động từ
UK/ˈɹɪp(ə)l/US/ˈɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Rì rầm; róc rách.
- soft laughter rippled next doornhà bên có tiếng cười rì rầm khe khẽ
- the brook is ripplingsuối róc rách
bicker Nội động từ
UK/ˈbɪkə/US/ˈbɪkɚ/
Nghĩa: Róc rách (suối nước...); lộp bộp (mưa).
loquacious Tính từ
UK/ləʊˈkweɪʃəs/US/loʊˈkweɪʃəs/
Nghĩa: Líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối).
babblement Động từ
US/ˈbæ.bəl.mənt/
Nghĩa: Rì rào, róc rách (suối).
garrulous Tính từ
UK/ˈɡæɹ.ʊ.ləs/US/ˈɡɛɹ.ə.ləs/
Nghĩa: Róc rách (suối); ríu rít (chim).
Câu hỏi thường gặp
Róc rách tiếng Anh là gì?
"róc rách" trong tiếng Anh là murmur (động từ), chatter (nội động từ), babble (động từ).