TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rải rác tiếng Anh là gì?

"rải rác" trong tiếng Anh là about (phó từ), disperse (động từ), scattered (tính từ).

about Phó từ

UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/

Nghĩa: Xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác.

  • he is somewhere aboutanh ta ở quanh quẩn đâu đó
  • rumours are aboutđây đó có tiếng đồn (về việc gì)

Xem đầy đủ từ "about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disperse Động từ

UK/dɪˈspɜːs/US/dɪˈspɝs/

Nghĩa: rải rác

Xem đầy đủ từ "disperse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scattered Tính từ

UK/ˈskætəd/US/ˈskætɚd/

Nghĩa: Rải rác, thưa thớt, lưa thưa.

  • scattered hamletsxóm làng lưa thưa

Xem đầy đủ từ "scattered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparse Tính từ

UK/spɑːs/US/spɑːɹs/

Nghĩa: Thưa thớt, rải rác, lơ thơ.

  • sparse hairtóc lơ thơ

Xem đầy đủ từ "sparse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

besprent Tính từ

US/bɪ.ˈsprɛnt/

Nghĩa: Rải rác.

  • besprent with flowersrải rác hoa (cánh đồng)

Xem đầy đủ từ "besprent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersedly Phó từ

Nghĩa: Rải rác, đây đó, tản mạn.

Xem đầy đủ từ "dispersedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispensedly Phó từ

Nghĩa: Tản mạn, rải rác.

Xem đầy đủ từ "dispensedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparsely Phó từ

US/ˈspɑːrs.li/

Nghĩa: Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra.

Xem đầy đủ từ "sparsely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dot Ngoại động từ

UK/dɒt/US/dɑt/

Nghĩa: Rải rác, lấm chấm.

  • to dot all overrải rác lấm chấm khắp cả
  • sea dotred with shipsmặt biển rải rác lấm chấm những con tàu

Xem đầy đủ từ "dot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stray Tính từ

UK/stɹeɪ/US/stɹeɪ/

Nghĩa: Rải rác, lác đác, tản mạn.

  • a few stray housesvài nhà rải rác

Xem đầy đủ từ "stray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersive Tính từ

UK/dɪˈspɜː(ɹ)sɪv/US/dɪˈspɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa: Phân tán; rải rác.

Xem đầy đủ từ "dispersive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersal Danh từ

US/dɪ.ˈspɜː.səl/

Nghĩa: Sự rải rác, sự gieo vãi.

Xem đầy đủ từ "dispersal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sparsity Danh từ

Nghĩa: Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.

Xem đầy đủ từ "sparsity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispersion Danh từ

UK/dɪˈspɜːʒən/US/dɪˈspɝʒən/

Nghĩa: Sự rải rác, sự gieo vãi.

Xem đầy đủ từ "dispersion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rải rác tiếng Anh là gì?

"rải rác" trong tiếng Anh là about (phó từ), disperse (động từ), scattered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.