Rất nhiều tiếng Anh là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Anh là loads (phó từ), infinitely (phó từ), beaucoup (phó từ).
loads Phó từ
UK/ləʊdz/US/loʊdz/
Nghĩa: Rất nhiều.
infinitely Phó từ
UK/ˈɪnfɪnɪtli/US/ˈɪnfɪnɪtli/
Nghĩa: Vô vàn, vô cùng, rất nhiều.
beaucoup Phó từ
US/ˈbuˌku/
Nghĩa: Rất nhiều.
galore Phó từ
UK/ɡəˈlɔː/US/ɡəˈloɹ/
Nghĩa: Rất nhiều, dồi dào.
- a meat with meat and beer galorebữa cơm có rất nhiều thịt và rượu bia
manifold Tính từ
UK/ˈmænɪˌfəʊld/US/ˈmænɪˌfoʊld/
Nghĩa: Rất nhiều; nhiều vẻ.
lotsa Tính từ
Nghĩa: Rất nhiều.
- I had lotsa proposalsTôi đã có rất nhiều đề nghị
manyfold Tính từ
UK/ˈmɛnɪˌfəʊld/US/ˈmɛnɪˌfəʊld/
Nghĩa: Rất nhiều, nhiều vẻ.
multitudinous Tính từ
UK/ˌmʌltɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌməltəˈt(j)ud(ɪ)n̩əs/
Nghĩa: Rất nhiều, vô số, đông vô kể.
lot Danh từ
UK/lɒt/US/lɑt/
Nghĩa: Mớ, lô; (số nhiều) rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn.
- You two have a lot in common.Hai bạn có rất nhiều điểm chung.
- He has earned a lot of money.Nó đã kiếm được rất nhiều tiền.
ton Danh từ
UK/tʌn/US/tʌn/
Nghĩa: Rất nhiều.
- Sami had a ton of pictures on MySpace.Sami đã có rất nhiều ảnh trên MySpace.
- tons of peoplerất nhiều người
thousand Danh từ
UK/ˈθaʊz(ə)nd/US/ˈθaʊz(ə)n(d)/
Nghĩa: Rất nhiều, hàng nghìn.
- thousands of peoplehàng nghìn người
- a thousand thankscảm ơn rất nhiều
quantity Danh từ
UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/US/ˈkwɑn(t)ɪti/
Nghĩa: Số lớn, vô số, rất nhiều.
- quantities of peoplerất nhiều người
heap Danh từ
UK/hiːp/US/hiːp/
Nghĩa: Rất nhiều.
- there is heaps more to say on this questioncòn có thể nói rất nhiều về vấn đề này
- heaps of timesrất nhiều lần
immensely Phó từ
UK/ɪˈmɛnsli/US/ɪˈmɛnsli/
Nghĩa: Rất nhiều.
indefinite Tính từ
UK/ɪnˈdɛfɪnɪt/US/ɪnˈdɛfɪnɪt/
Nghĩa: Vô số, rất nhiều (bộ phận của hoa, như nhị...).
lashing Danh từ
UK/ˈlæʃɪŋ/US/ˈlæʃɪŋ/
Nghĩa: (từ lóng) rất nhiều.
- lashings of meatrất nhiều thịt
Câu hỏi thường gặp
Rất nhiều tiếng Anh là gì?
"rất nhiều" trong tiếng Anh là loads (phó từ), infinitely (phó từ), beaucoup (phó từ).