TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rồi tiếng Anh là gì?

"rồi" trong tiếng Anh là already (phó từ), OK (thán từ), a (trợ động từ).

already Phó từ

UK/ɔːlˈɹɛdi/US/ɑlˈɹɛdi/

Nghĩa: Đã, rồi; đã... rồi.

  • Throw that milk away. It's already sour.Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi.
  • You've already told me this several times.Bạn đã nói với tôi chuyện này vài lần rồi.

Xem đầy đủ từ "already": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

OK Thán từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/

Nghĩa: Vâng, dạ, được rồi, rồi.

  • Is everything OK at the office?Ở công ty sao rồi, ổn không?

Xem đầy đủ từ "OK": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

a Trợ động từ

UK/ə/US/ə/

Nghĩa: Đã, rồi.

Xem đầy đủ từ "a": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

then Phó từ

UK/ðɛn/US/ðɛn/

Nghĩa: sau đó, rồi, xong rồi

  • First the traffic light turns yellow, then red.Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ.
  • She argued with him and then hit him.Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy.

Xem đầy đủ từ "then": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anything else Đại từ

Nghĩa: Còn gì nữa, rồi.

Xem đầy đủ từ "anything else": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finish

UK/ˈfɪnɪʃ/US/ˈfɪnɪʃ/

Xem đầy đủ từ "finish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay Thán từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Rồi!

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all right

UK/ˌɔːlˈɹaɪt/US/ˌɔlˈɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "all right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

last

UK/lɑːst/US/læst/

Xem đầy đủ từ "last": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yeah

UK/jɛ(ə)/US/jɛ(ə)/

Xem đầy đủ từ "yeah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rest Động từ

UK/ɹɛst/US/ɹɛst/

Nghĩa: nghỉ ngơi, ngơi, rồi

Xem đầy đủ từ "rest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afterwards

UK/ˈɑːftə.wədz/US/ˈæf.tɚ.wɚdz/

Xem đầy đủ từ "afterwards": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Rồi tiếng Anh là gì?

"rồi" trong tiếng Anh là already (phó từ), OK (thán từ), a (trợ động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.