Ranh mãnh tiếng Anh là gì?
"ranh mãnh" trong tiếng Anh là sly (tính từ), impishly (phó từ), mischievous (tính từ).
sly Tính từ
UK/slaɪ/US/slaɪ/
Nghĩa: Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
- sly dogthằng cha tâm ngẩm tầm ngầm
impishly Phó từ
US/ˈɪm.pɪʃ.li/
Nghĩa: Ranh mãnh, tinh ma quỷ quái.
mischievous Tính từ
UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/
Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.
- a mischievous childmột đứa trẻ tinh quái
leery Tính từ
UK/ˈlɪəɹi/US/ˈlɪɚi/
Nghĩa: Ranh mãnh, láu cá.
slyly Phó từ
UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/
Nghĩa: Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.
diabolically Phó từ
US/ˌdɑɪ.ə.ˈbɑː.lɪ.kəl.li/
Nghĩa: Quỷ quái tinh ma, ranh mãnh.
versute Tính từ
UK/vəˈsjuːt/US/vɚˈsut/
Nghĩa: Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.
deep Tính từ
UK/diːp/US/diːp/
Nghĩa: Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.
- he's a deep onehắn là một thằng láu
knowingly Phó từ
US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/
Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh.
cunning
UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/
mischief Danh từ
UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/
Nghĩa: Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.
- a glance fyll of mischiefcái nhìn ranh mãnh, cái nhìn hóm hỉnh
leeriness Danh từ
Nghĩa: Tính ranh mãnh, tính láu cá.
slyness Danh từ
US/ˈslɑɪ.nəs/
Nghĩa: Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm.
knowing Tính từ
UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/
Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh, láu.
- a knowing fellowmột anh chàng tinh khôn
shrewed Tính từ
US/ˈʃruːd/
Nghĩa: Ranh mãnh; láu cá; tinh ranh.
Câu hỏi thường gặp
Ranh mãnh tiếng Anh là gì?
"ranh mãnh" trong tiếng Anh là sly (tính từ), impishly (phó từ), mischievous (tính từ).