TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ranh mãnh tiếng Anh là gì?

"ranh mãnh" trong tiếng Anh là sly (tính từ), impishly (phó từ), mischievous (tính từ).

sly Tính từ

UK/slaɪ/US/slaɪ/

Nghĩa: Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.

  • sly dogthằng cha tâm ngẩm tầm ngầm

Xem đầy đủ từ "sly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impishly Phó từ

US/ˈɪm.pɪʃ.li/

Nghĩa: Ranh mãnh, tinh ma quỷ quái.

Xem đầy đủ từ "impishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischievous Tính từ

UK/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/US/ˈmɪs.t͡ʃɪ.vəs/

Nghĩa: Tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh.

  • a mischievous childmột đứa trẻ tinh quái

Xem đầy đủ từ "mischievous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leery Tính từ

UK/ˈlɪəɹi/US/ˈlɪɚi/

Nghĩa: Ranh mãnh, láu cá.

Xem đầy đủ từ "leery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slyly Phó từ

UK/ˈslaɪli/US/ˈslaɪli/

Nghĩa: Ranh mãnh, quỷ quyệt, láu cá; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm tầm ngầm.

Xem đầy đủ từ "slyly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diabolically Phó từ

US/ˌdɑɪ.ə.ˈbɑː.lɪ.kəl.li/

Nghĩa: Quỷ quái tinh ma, ranh mãnh.

Xem đầy đủ từ "diabolically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

versute Tính từ

UK/vəˈsjuːt/US/vɚˈsut/

Nghĩa: Khôn ngoan, ranh mãnh, láu cá, quỉ quyệt, nham hiểm.

Xem đầy đủ từ "versute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deep Tính từ

UK/diːp/US/diːp/

Nghĩa: Khôn ngoan, láu, ranh mãnh.

  • he's a deep onehắn là một thằng láu

Xem đầy đủ từ "deep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowingly Phó từ

US/ˈnoʊ.ɪŋ.li/

Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh.

Xem đầy đủ từ "knowingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cunning

UK/ˈkʌnɪŋ/US/ˈkʌnɪŋ/

Xem đầy đủ từ "cunning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mischief Danh từ

UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/

Nghĩa: Sự ranh mãnh, sự láu lỉnh, sự hóm hỉnh.

  • a glance fyll of mischiefcái nhìn ranh mãnh, cái nhìn hóm hỉnh

Xem đầy đủ từ "mischief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leeriness Danh từ

Nghĩa: Tính ranh mãnh, tính láu cá.

Xem đầy đủ từ "leeriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slyness Danh từ

US/ˈslɑɪ.nəs/

Nghĩa: Tính ranh mãnh, tính mánh lới, tính láu cá; tính quỷ quyệt; tính giả nhân giả nghĩa; tính tâm ngẩm tầm ngầm.

Xem đầy đủ từ "slyness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knowing Tính từ

UK/ˈnəʊɪŋ/US/ˈnoʊɪŋ/

Nghĩa: Tính khôn, ranh mãnh, láu.

  • a knowing fellowmột anh chàng tinh khôn

Xem đầy đủ từ "knowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrewed Tính từ

US/ˈʃruːd/

Nghĩa: Ranh mãnh; láu cá; tinh ranh.

Xem đầy đủ từ "shrewed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ranh mãnh tiếng Anh là gì?

"ranh mãnh" trong tiếng Anh là sly (tính từ), impishly (phó từ), mischievous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.