TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sướt mướt tiếng Anh là gì?

"sướt mướt" trong tiếng Anh là lachrymose (tính từ), maudlin (tính từ), twee (tính từ).

lachrymose Tính từ

UK/ˈlækrɪˌməʊz/US/ˈlækrəˌmoʊs/

Nghĩa: Buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "lachrymose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maudlin Tính từ

UK/ˈmɔːd.lɪn/US/ˈmɔːd.lɪn/

Nghĩa: Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "maudlin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twee Tính từ

UK/twiː/

Nghĩa: Sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).

Xem đầy đủ từ "twee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkishly Phó từ

US/ˈmɔ.kɪʃ.li/

Nghĩa: Ủy mị; sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mawkishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misty-eyed Tính từ

US/ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "misty-eyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloppily Phó từ

UK/ˈslɒpɪli/US/ˈslɑpɪli/

Nghĩa: Luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong).

Xem đầy đủ từ "sloppily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wet Tính từ

UK/wɛt/US/wɛt/

Nghĩa: Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).

Xem đầy đủ từ "wet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sloppy Tính từ

UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "sloppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corny Tính từ

UK/ˈkɔːni/US/ˈkɔɹni/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "corny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushy Tính từ

UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/

Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mushy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gooey Tính từ

UK/ˈɡuːi/US/ˈɡui/

Nghĩa: Sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "gooey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soppy Tính từ

UK/ˈsɒpi/US/ˈsɒpi/

Nghĩa: Yếu ớt, ướt át, sướt mướt (tình cảm).

Xem đầy đủ từ "soppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkish Tính từ

UK/ˈmɔːkɪʃ/US/ˈmɔːkɪʃ/

Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mawkish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soppily Phó từ

Nghĩa: Sướt mướt, ủy mị (tình cảm).

Xem đầy đủ từ "soppily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mawkishness Danh từ

US/ˈmɔ.kɪʃ.nəs/

Nghĩa: Tính uỷ mị, tính sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mawkishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mushiness Danh từ

US/ˈmə.ʃi.nəs/

Nghĩa: Tính yếu đuối, tính uỷ mị, tính sướt mướt.

Xem đầy đủ từ "mushiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soppiness Danh từ

US/ˈsɑː.pi.nəs/

Nghĩa: Tính sướt mướt, tính ủy mị (tình cảm).

Xem đầy đủ từ "soppiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sướt mướt tiếng Anh là gì?

"sướt mướt" trong tiếng Anh là lachrymose (tính từ), maudlin (tính từ), twee (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.