Sướt mướt tiếng Anh là gì?
"sướt mướt" trong tiếng Anh là lachrymose (tính từ), maudlin (tính từ), twee (tính từ).
lachrymose Tính từ
UK/ˈlækrɪˌməʊz/US/ˈlækrəˌmoʊs/
Nghĩa: Buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt.
maudlin Tính từ
UK/ˈmɔːd.lɪn/US/ˈmɔːd.lɪn/
Nghĩa: Uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt.
twee Tính từ
UK/twiː/
Nghĩa: Sướt mướt (hấp dẫn với những người có thị hiếu đa cảm hoặc thấp kém).
mawkishly Phó từ
US/ˈmɔ.kɪʃ.li/
Nghĩa: Ủy mị; sướt mướt.
misty-eyed Tính từ
US/ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
sloppily Phó từ
UK/ˈslɒpɪli/US/ˈslɑpɪli/
Nghĩa: Luộm thuộm; ủy mị; sướt mướt; một cách cẩu thả, nhếcch nhác (trong ăn mặc, tác phong).
wet Tính từ
UK/wɛt/US/wɛt/
Nghĩa: Uỷ mị, ướt át, sướt mướt (tính tình, người).
sloppy Tính từ
UK/ˈslɒ.pi/US/ˈslɑ.pi/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
corny Tính từ
UK/ˈkɔːni/US/ˈkɔɹni/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
mushy Tính từ
UK/ˈmʌ.ʃi/US/ˈmʌ.ʃi/
Nghĩa: Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.
gooey Tính từ
UK/ˈɡuːi/US/ˈɡui/
Nghĩa: Sướt mướt.
soppy Tính từ
UK/ˈsɒpi/US/ˈsɒpi/
Nghĩa: Yếu ớt, ướt át, sướt mướt (tình cảm).
mawkish Tính từ
UK/ˈmɔːkɪʃ/US/ˈmɔːkɪʃ/
Nghĩa: Uỷ mị, sướt mướt.
soppily Phó từ
Nghĩa: Sướt mướt, ủy mị (tình cảm).
mawkishness Danh từ
US/ˈmɔ.kɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính uỷ mị, tính sướt mướt.
mushiness Danh từ
US/ˈmə.ʃi.nəs/
Nghĩa: Tính yếu đuối, tính uỷ mị, tính sướt mướt.
soppiness Danh từ
US/ˈsɑː.pi.nəs/
Nghĩa: Tính sướt mướt, tính ủy mị (tình cảm).
Câu hỏi thường gặp
Sướt mướt tiếng Anh là gì?
"sướt mướt" trong tiếng Anh là lachrymose (tính từ), maudlin (tính từ), twee (tính từ).