Sườn tiếng Anh là gì?
"sườn" trong tiếng Anh là rib (danh từ), framework (danh từ), side (danh từ).
rib Danh từ
UK/ɹɪb/US/ɹɪb/
Nghĩa: xương sườn, sườn
framework Danh từ
UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/
Nghĩa: Sườn (nhà, tàu...); khung (máy).
side Danh từ
UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/
Nghĩa: Sườn, lườn.
- side of muttonsườn cừu
- to fight side by sidesát cánh chiến đấu
flank Danh từ
UK/flænk/US/flæŋk/
Nghĩa: Sườn, hông.
cadre Danh từ
UK/ˈkɑː.də/US/ˈkɑ.dɹeɪ/
Nghĩa: Khung, sườn.
costal Tính từ
UK/ˈkɒstl̩/US/ˈkɑstl̩/
Nghĩa: (thuộc) sườn.
ossature Danh từ
UK/ˈɒsətjʊə/US/ˈɑsət͡ʃəɹ/
Nghĩa: Sườn (một công trình).
side-on Phó từ
Nghĩa: Sườn, hông; với bên cạnh của cái gì hướng về cái gì khác.
frame Danh từ
UK/fɹeɪ̯m/US/fɹeɪ̯m/
Nghĩa: Khung (ảnh, cửa, xe...), sườn (tàu, nhà...).
skeleton Danh từ
UK/ˈskɛlɪtən/US/ˈskɛlətən/
Nghĩa: Dàn bài, sườn (bài).
fin Danh từ
UK/fɪn/US/fɪn/
Nghĩa: Sườn, cạnh bên, rìa.
carcass Danh từ
UK/ˈkɑːkəs/US/ˈkɑɹkəs/
Nghĩa: Khung, sườn (nhà tàu...).
carcase Danh từ
US/ˈkɑːr.kəs/
Nghĩa: Khung, sườn (nhà tàu...).
Câu hỏi thường gặp
Sườn tiếng Anh là gì?
"sườn" trong tiếng Anh là rib (danh từ), framework (danh từ), side (danh từ).