TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sản xuất tiếng Anh là gì?

"sản xuất" trong tiếng Anh là produce (động từ), manufacture (động từ), productive (tính từ).

produce Động từ

UK/pɹəˈd͡ʒuːs/US/pɹəˈdus/

Nghĩa: sản xuất, chế tạo

  • "From the North Country" is a TV drama produced by Fuji TV and set in Furano in Hokkaido."Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.
  • Algeria produces smartphones.Algeria sản xuất điện thoại thông minh.

Xem đầy đủ từ "produce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacture Động từ

UK/ˌmanjʊˈfaktʃə/US/ˌmænjuˈfækt͡ʃɚ/

Nghĩa: Sản xuất, chế tạo.

  • That factory manufactures toys.Công ty đó sản xuất đồ chơi.
  • of Vietnam manufacturedo Việt-nam sản xuất

Xem đầy đủ từ "manufacture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productive Tính từ

UK/pɹəˈdʌk.tɪv/US/pɹəˈdʌk.tɪv/

Nghĩa: Sản xuất.

  • productive labourlao động sản xuất
  • productive forceslực lượng sản xuất

Xem đầy đủ từ "productive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yield Ngoại động từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Sản xuất, sản ra, mang lại.

  • a tree yields fruitcây sinh ra quả
  • this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

production Danh từ

UK/pɹəˈdʌkʃn̩/US/pɹəˈdʌkʃən/

Nghĩa: Sự sản xuất, sự chế tạo.

  • I estimate the production costs to be 36 percent of the budget.Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.

Xem đầy đủ từ "production": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

productively Phó từ

US/prə.ˈdək.tɪv.li/

Nghĩa: Sản xuất.

Xem đầy đủ từ "productively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricate Ngoại động từ

UK/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/US/ˈfæb.ɹɪ.keɪt/

Nghĩa: Làm, chế tạo, sản xuất, xây dựng.

Xem đầy đủ từ "fabricate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

producer Danh từ

UK/pɹəˈdjuːsə/US/pɹəˈdusɚ/

Nghĩa: Người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "producer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturer Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfæktʃəɹə/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃɚɚ/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "manufacturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

output Danh từ

UK/ˈaʊtpʊt/US/ˈaʊtpʊt/

Nghĩa: Sự sản xuất.

Xem đầy đủ từ "output": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabrication Danh từ

US/fæbɹɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chế tạo, sự sản xuất; cách chế tạo.

Xem đầy đủ từ "fabrication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fabricator Danh từ

US/ˈfæ.brɪ.ˌkeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người chế tạo, người sản xuất.

Xem đầy đủ từ "fabricator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manufacturing Danh từ

UK/ˌmænjʊˈfækt͡ʃəɹɪŋ/US/ˌmænjəˈfækt͡ʃəɹɪŋ/

Nghĩa: Sự sản xuất; sự chế tạo.

Xem đầy đủ từ "manufacturing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sản xuất tiếng Anh là gì?

"sản xuất" trong tiếng Anh là produce (động từ), manufacture (động từ), productive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.