Sắt tiếng Anh là gì?
"sắt" trong tiếng Anh là iron (danh từ), sider- (tiền tố), ferroelectric (tính từ).
iron Danh từ
UK/ˈaɪ.ən/US/ˈaɪ.ɚn/
Nghĩa: Sắt.
- Iron rusts.Sắt gỉ sét.
- Spinach is a rich source of iron and calcium.Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
sider- Tiền tố
Nghĩa: Sắt.
- siderographythuật khắc trên sắt
ferroelectric Tính từ
US/ˌfɛr.oʊ.ɪ.ˈlɛk.trɪk/
Nghĩa: Chứa sắt (II), sắt (III).
tinsnips Danh từ
Nghĩa: Kéo cắt tôn, sắt, kim loại.
strong
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
firm
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
tough
UK/tʌf/US/tʌf/
ferreous Tính từ
Nghĩa: Sắt.
ironmongery Danh từ
Nghĩa: Đồ sắt.
ironware Danh từ
US/ˈɑɪ.ərn.ˌwɛr/
Nghĩa: Đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt.
ironwork Danh từ
Nghĩa: Đồ (bằng) sắt.
solidified
US/sə.ˈlɪ.də.ˌfɑɪ.əd/
Câu hỏi thường gặp
Sắt tiếng Anh là gì?
"sắt" trong tiếng Anh là iron (danh từ), sider- (tiền tố), ferroelectric (tính từ).