TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sớm tiếng Anh là gì?

"sớm" trong tiếng Anh là early (tính từ), precocious (tính từ), soon (phó từ).

early Tính từ

UK/ˈɜːli/US/ˈɝli/

Nghĩa: Sớm, ban đầu, đầu mùa.

  • When spring arrives, everyone gets up early.Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm.
  • Tomorrow I plan to get up early.Ngày mai tôi định dậy sớm.

Xem đầy đủ từ "early": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precocious Tính từ

UK/pɹəˈkəʊʃəs/US/pɹəˈkəʊʃəs/

Nghĩa: Sớm, sớm ra hoa, sớm kết quả (cây); sớm biết, sớm phát triển, sớm tinh khôn (người).

Xem đầy đủ từ "precocious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soon Phó từ

UK/suːn/US/sun/

Nghĩa: sớm, chẳng bao lâu nữa

  • The play ended all too soon.Cuộc chơi chấm dứt quá sớm.
  • I hope that you get better soon.Tôi hy vọng rằng bạn sẽ sớm khỏe lại.

Xem đầy đủ từ "soon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premature Tính từ

UK/ˌpɹɛ.məˈtjʊə/US/ˌpɹi.məˈtʊɹ/

Nghĩa: Sớm, yểu non.

  • premature deathsự chết non, sự chết yểu
  • premature birthsự đẻ non

Xem đầy đủ từ "premature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untimely Tính từ

UK/ʌnˈtaɪmli/US/ʌnˈtaɪmli/

Nghĩa: Sớm, không phi mùa.

  • untimely deathsự chết non, sự chết yểu
  • untimely fruitqu chín sớm

Xem đầy đủ từ "untimely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurely Phó từ

UK/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/US/ˌpɹiːməˈtjʊə(ɹ)li/

Nghĩa: Sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con).

Xem đầy đủ từ "prematurely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betimes Phó từ

UK/bɪˈtaɪmz/US/bɪˈtaɪmz/

Nghĩa: Sớm.

Xem đầy đủ từ "betimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morning

UK/ˈmɔːnɪŋ/US/ˈmoɹnɪŋ/

  • Tom gets up early in the morning.Tom thức dậy sớm vào buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "morning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precociousness Danh từ

US/prɪ.ˈkoʊ.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).

Xem đầy đủ từ "precociousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precocity Danh từ

UK/pɹəˈkɒsɪti/US/pɹəˈkɒsɪti/

Nghĩa: Tính sớm, sự sớm ra hoa, sự sớm kết quả (cây); sự sớm biết, sự sớm phát triển, sự sớm tinh khôn (người).

Xem đầy đủ từ "precocity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematureness Danh từ

US/ˌpri.mə.ˈtjʊr.nəs/

Nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu.

Xem đầy đủ từ "prematureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prematurity Danh từ

Nghĩa: Tính sớm, tính non, tính yểu.

Xem đầy đủ từ "prematurity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sớm tiếng Anh là gì?

"sớm" trong tiếng Anh là early (tính từ), precocious (tính từ), soon (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.