Sủa tiếng Anh là gì?
"sủa" trong tiếng Anh là bark (động từ), woof (động từ), barking (tính từ).
bark Động từ
UK/bɑːk/US/bɑɹk/
Nghĩa: Sủa.
- The dog is barking.Con chó sủa.
- Barking dogs seldom bite.Chó sủa ít khi cắn.
woof Động từ
UK/wuːf/US/wʊf/
Nghĩa: Sủa.
barking Tính từ
UK/ˈbɑːkɪŋ/US/ˈbɑɹkɪŋ/
Nghĩa: Sủa.
- The dog kept barking at me at the gate and kept me from coming in.Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào.
- The dog is barking.Con chó sủa.
give mouth Cụm từ
Nghĩa: Sủa; cắn (chó).
say
UK/seɪ/US/seɪ/
tell
UK/tɛl/US/tɛl/
speak Nội động từ
UK/spiːk/US/spik/
Nghĩa: Sủa (chó).
bay Động từ
UK/ˈbeɪ̯/US/ˈbeɪ̯/
Nghĩa: Sủa (chó).
spake Nội động từ
UK/speɪk/US/speɪk/
Nghĩa: Sủa (chó).
give tongue Cụm động từ
Nghĩa: Sủa.
spoken Nội động từ
UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/
Nghĩa: Sủa (chó).
Câu hỏi thường gặp
Sủa tiếng Anh là gì?
"sủa" trong tiếng Anh là bark (động từ), woof (động từ), barking (tính từ).