TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sức sống tiếng Anh là gì?

"sức sống" trong tiếng Anh là vitality (danh từ), life-breath (danh từ), pithiness (danh từ).

vitality Danh từ

UK/vaɪˈtælɪti/US/vaɪˈtælɪti/

Nghĩa: Sức sống, sinh khí.

Xem đầy đủ từ "vitality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

life-breath Danh từ

US/ˈlɑɪf.ˈbrɛθ/

Nghĩa: Hơi thở, sức sống.

Xem đầy đủ từ "life-breath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pithiness Danh từ

US/ˈpɪ.θi.nəs/

Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.

Xem đầy đủ từ "pithiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vim Danh từ

UK/vɪm/US/vɪm/

Nghĩa: Sức mạnh, sức sống.

  • full of vimđầy sức sống

Xem đầy đủ từ "vim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Danh từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái.

  • full of gođầy sức sống; đầy nhiệt tình

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

green Danh từ

UK/ɡɹiːn/US/ɡɹin/

Nghĩa: Tuổi xanh, tuổi thanh xuân; sức sống, sức cường tráng.

  • in the greenđang ở tuổi thanh xuân đầy nhựa sống

Xem đầy đủ từ "green": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Sức sống; chức năng tự nhiên; nhu cầu tự nhiên.

  • to ease (relieve) natuređi ỉa, đi đái; thoả mãn một nhu cầu tự nhiên

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soul Danh từ

UK/səʊl/US/soʊl/

Nghĩa: Hồn, sức sống, sức truyền cảm.

  • picture lucks soulbức tranh thiếu hồn

Xem đầy đủ từ "soul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zip Danh từ

UK/zɪp/US/zɪp/

Nghĩa: Sức sống, nghị lực.

Xem đầy đủ từ "zip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigour

UK/ˈvɪɡə/US/ˈvɪɡɚ/

Xem đầy đủ từ "vigour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zing Danh từ

UK/zɪŋ/US/zɪŋ/

Nghĩa: Sức sống; tính sinh động.

  • with plenty of zingđầy nhiệt huyết

Xem đầy đủ từ "zing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

starch Danh từ

UK/ˈstɑːt͡ʃ/US/ˈstɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Sức sống, sức mạnh.

Xem đầy đủ từ "starch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libido Danh từ

UK/lɪˈbiː.dəʊ/

Nghĩa: Sức sống, sinh lực.

Xem đầy đủ từ "libido": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-blood Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈbləd/

Nghĩa: Sự sống, sức sống.

Xem đầy đủ từ "heart-blood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

libidinal Tính từ

UK/ləˈbɪ.də.nəl/US/ləˈbɪ.də.nəl/

Nghĩa: Sức sống, (thuộc) sinh lực.

Xem đầy đủ từ "libidinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sức sống tiếng Anh là gì?

"sức sống" trong tiếng Anh là vitality (danh từ), life-breath (danh từ), pithiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.