TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự chấm dứt tiếng Anh là gì?

"sự chấm dứt" trong tiếng Anh là conclusion (danh từ), cessation (danh từ), ending (danh từ).

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: Sự kết thúc, sự chấm dứt; phần cuối

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cessation Danh từ

US/sɛˈseɪʃən/

Nghĩa: Sự dừng, sự ngừng, sự đình, sự chấm dứt.

  • cessation of hostilitiessự đình chiến

Xem đầy đủ từ "cessation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ending Danh từ

UK/ˈɛndɪŋ/US/ˈɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự kết thúc, sự chấm dứt.

Xem đầy đủ từ "ending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termination Danh từ

US/tɚmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.

  • to put a termination to somethinglàm xong việc gì

Xem đầy đủ từ "termination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

latter end Danh từ

Nghĩa: Sự chấm dứt, sự chết.

Xem đầy đủ từ "latter end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let-up Danh từ

US/ˈlɛt.ˈəp/

Nghĩa: Sự ngừng lại, sự chấm dứt, sự ngớt, sự bớt đi; sự dịu đi.

  • it rained without let-upmưa liên miên không ngớt

Xem đầy đủ từ "let-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

death Danh từ

UK/dɛθ/US/dɛθ/

Nghĩa: Sự tiêu tan, sự tan vỡ, sự kết liễu, sự chấm dứt.

  • the death of one's hopessự tiêu tan hy vọng
  • the death of one's plantssự tan vỡ kế hoạch

Xem đầy đủ từ "death": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gag Danh từ

UK/ɡæɡ/US/ɡæɡ/

Nghĩa: Sự chấm dứt (cuộc tranh luận ở nghị viện).

Xem đầy đủ từ "gag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squelch Danh từ

UK/ˈskwɛlt͡ʃ/US/ˈskwɛlt͡ʃ/

Nghĩa: Sự chấm dứt.

Xem đầy đủ từ "squelch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abatement Danh từ

UK/əˈbeɪt.mənt/US/əˈbeɪt.mənt/

Nghĩa: Sự chấm dứt, sự thanh toán.

Xem đầy đủ từ "abatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự chấm dứt tiếng Anh là gì?

"sự chấm dứt" trong tiếng Anh là conclusion (danh từ), cessation (danh từ), ending (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.