Sự giả vờ tiếng Anh là gì?
"sự giả vờ" trong tiếng Anh là posturing (danh từ), sham (danh từ), simulation (danh từ).
posturing Danh từ
US/ˈpɑːs.tʃɜ.ːiɳ/
Nghĩa: Việc làm dáng, làm điệu bộ; sự giả vờ (cư xử không chân thật).
sham Danh từ
US/ˈʃeə̯m/
Nghĩa: Sự giả, sự giả bộ, sự giả vờ; sự giả mạo.
simulation Danh từ
UK/ˌsɪm.jʊˈleɪ.ʃn̩/US/ˌsɪm.jəˈleɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách.
make-believe Danh từ
UK/ˈmeɪk bəˌliːv/US/ˈmeɪk bəˌliːv/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ.
pretense Danh từ
UK/ˈpɹiːtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
pretence Danh từ
UK/pɹɪˈtɛns/US/ˈpɹiːtɛns/
Nghĩa: Sự làm ra vẻ, sự giả vờ, sự giả đò, sự giả bộ.
- to make pretence of doing somethinggiả bộ làm gì
affectation Danh từ
UK/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/US/ˌæf.ɛkˈteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự giả vờ, sự giả bộ, sự làm ra vẻ.
feint Danh từ
UK/feɪnt/US/feɪnt/
Nghĩa: Sự giả vờ; sự giả cách.
dissemblance Danh từ
UK/dɪˈsɛmbləns/
Nghĩa: Sự giả vờ, đạo đức giả.
dissimulation Danh từ
US/ˈdɪ.ˌsɪm.jə.ˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vờ vĩnh, sự giả vờ, sự giả đạo đức.
play-acting Danh từ
US/ˈpleɪ.ˈæk.tiɳ/
Nghĩa: Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).
Câu hỏi thường gặp
Sự giả vờ tiếng Anh là gì?
"sự giả vờ" trong tiếng Anh là posturing (danh từ), sham (danh từ), simulation (danh từ).