Sự giận dữ tiếng Anh là gì?
"sự giận dữ" trong tiếng Anh là anger (danh từ), fury (danh từ), rampage (danh từ).
anger Danh từ
UK/ˈæŋɡə/US/ˈæŋɡɚ/
Nghĩa: Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận.
- fit of angercơn tức giận
- to provoke someone to angerchọc tức ai
fury Danh từ
UK/ˈfjʊə.ɹi/US/ˈfjʊɹ.i/
Nghĩa: Sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết.
- in a furyđang cơn giận dữ
rampage Danh từ
UK/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/US/ˈɹæmpeɪd͡ʒ/
Nghĩa: Sự giận dữ; cơn giận điên lên, cơn thịnh nộ.
- to be on the rampagenổi xung, giận điên lên
ire Danh từ
UK/aɪ.ə(ɹ)/US/aɪ.ɚ/
Nghĩa: Sự nổi giận, sự giận dữ.
dander Danh từ
UK/ˈdændə(ɹ)/US/ˈdændə(ɹ)/
Nghĩa: (thông tục) sự giận dữ, sự phẫn nộ.
- to get one's dander upnổi giận
- to get (put, raise) somebody's dander uplàm cho ai nổi giận, chọc tức ai
irefulness Danh từ
Nghĩa: Sự giận dữ.
heat Danh từ
UK/ˈhiːt/US/ˈhiːt/
Nghĩa: Sự nóng chảy, sự giận dữ.
- to get into a state of fearful heatnổi giận đùng đùng; nóng nảy đáng sợ
passion Danh từ
UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/
Nghĩa: Sự giận dữ.
- to fly (fall, get) into a passionnổi giận, nổi tam bành
devil Danh từ
UK/ˈdɛvəl/US/ˈdɛvəl/
Nghĩa: Sự giận dữ, sự tức giận.
- to ráie the devil in someonelàm cho ai tức điên lên, làm cho ai nổi tam bành
madness Danh từ
UK/ˈmad.nəs/US/ˈmæd.nəs/
Nghĩa: Sự giận dữ.
furore Danh từ
UK/f(j)ʊˈɹɔːɹi/US/ˈfjʊɹˌoɹ/
Nghĩa: Sự giận dữ, sự điên tiết.
Câu hỏi thường gặp
Sự giận dữ tiếng Anh là gì?
"sự giận dữ" trong tiếng Anh là anger (danh từ), fury (danh từ), rampage (danh từ).