TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự hoàn thành tiếng Anh là gì?

"sự hoàn thành" trong tiếng Anh là completion (danh từ), perfection (danh từ), accomplishment (danh từ).

completion Danh từ

UK/kəmˈpliː.ʃən/US/kəmˈpli.ʃən/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong.

  • near completionsự gần xong

Xem đầy đủ từ "completion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perfection Danh từ

US/pɚˈfɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo.

  • to sing to perfectionhát hay tuyệt
  • to succeed to perfectionthành công mỹ mãn

Xem đầy đủ từ "perfection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accomplishment Danh từ

UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.

Xem đầy đủ từ "accomplishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

termination Danh từ

US/tɚmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt.

  • to put a termination to somethinglàm xong việc gì

Xem đầy đủ từ "termination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulfilment Danh từ

UK/fʊlˈfɪl.mənt/US/fʊlˈfɪl.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn thành, sự thực hiện.

Xem đầy đủ từ "fulfilment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummation Danh từ

US/ˌkɑːn.sə.ˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm xong, sự hoàn thành.

  • the consummation of a life workhoàn thành sự nghiệp của cuộc đời

Xem đầy đủ từ "consummation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finalisation Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn tất, sự hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "finalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

finalization Danh từ

Nghĩa: Sự hoàn tất, sự hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "finalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

achievement Danh từ

UK/əˈt͡ʃiːv.mənt/US/əˈt͡ʃiːv.mənt/

Nghĩa: Sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành.

  • the achievement of independencesự giành được độc lập

Xem đầy đủ từ "achievement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discharge Danh từ

UK/dɪsˈtʃɑːdʒ/US/dɪsˈtʃɑɹdʒ/

Nghĩa: Sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...).

Xem đầy đủ từ "discharge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encompassment Danh từ

US/ɪn.ˈkəm.pəs.mənt/

Nghĩa: Sự hoàn thiện, sự hoàn thành.

Xem đầy đủ từ "encompassment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự hoàn thành tiếng Anh là gì?

"sự hoàn thành" trong tiếng Anh là completion (danh từ), perfection (danh từ), accomplishment (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.