Sự khác nhau tiếng Anh là gì?
"sự khác nhau" trong tiếng Anh là difference (danh từ), disagreement (danh từ), discrepancy (danh từ).
difference Danh từ
UK/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/US/ˈdɪf.(ə.)ɹəns/
Nghĩa: Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch.
- Tom knows the difference between good and evil.Tom biết sự khác nhau giữa thiện và ác là gì.
- a difference in agesự khác nhau về tuổi tác
disagreement Danh từ
UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự không giống nhau.
discrepancy Danh từ
UK/dɪˈskɹɛpənsi/US/dɪˈskɹɛpənsi/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự không nhất quán, sự không thống nhất, sự trái ngược nhau (của một câu chuyện...).
variance Danh từ
UK/ˈvɛə.ɹi.əns/US/ˈvæɹ.i.əns/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.
- words are at variance with the factslời nói không đi đôi với việc làm
dissemblance Danh từ
UK/dɪˈsɛmbləns/
Nghĩa: Sự khác nhau.
variation Danh từ
UK/ˌvɛəɹɪˈeɪʃn̩/US/ˌvɛəɹiˈeɪʃn̩/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự sai nhau.
- some variations of the sensemột vài sự khác nhau về nghĩa
divergence Danh từ
UK/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/US/daɪˈvɜː(ɹ)d͡ʒəns/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).
inequality Danh từ
UK/ˌɪn.ɪˈkwɒl.ɪ.ti/US/ˌɪn.ɪˈkwɑ.lɪ.ti/
Nghĩa: Sự khác nhau.
imparity Danh từ
US/ˌɪm.ˈpær.ə.ti/
Nghĩa: Sự khác nhau, sự chênh lệch.
divergency Danh từ
Nghĩa: Sự khác nhau, sự bất đồng (ý kiến...).
odds Danh từ
UK/ɒdz/US/ɑdz/
Nghĩa: Sự khác nhau.
- it makes no oddskhông sao, không hề gì
Câu hỏi thường gặp
Sự khác nhau tiếng Anh là gì?
"sự khác nhau" trong tiếng Anh là difference (danh từ), disagreement (danh từ), discrepancy (danh từ).