TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự khiển trách tiếng Anh là gì?

"sự khiển trách" trong tiếng Anh là blame (danh từ), rebuke (danh từ), censure (danh từ).

blame Danh từ

UK/bleɪm/US/bleɪm/

Nghĩa: Sự khiển trách; lời trách mắng.

  • to deserve blameđáng khiển trách

Xem đầy đủ từ "blame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rebuke Danh từ

UK/ɹiˈbjuːk/US/ɹiˈbjuːk/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở trách.

  • without rebukekhông có khuyết điểm gì, không quở trách vào đâu được

Xem đầy đủ từ "rebuke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

censure Danh từ

UK/ˈsɛn.ʃə/US/ˈsɛn.ʃɚ/

Nghĩa: Sự phê bình, sự chỉ trích, sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "censure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonishment Danh từ

US/æd.ˈmɑː.nɪʃ.mənt/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admonition Danh từ

UK/ˌædməˈnɪʃən/US/ˌædməˈnɪʃən/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở mắng, sự la rầy.

Xem đầy đủ từ "admonition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animadversion Danh từ

UK/ˌænɪmædˈvɜːʒən/US/ˌænɪmædˈvɝːʒən /

Nghĩa: Sự khiển trách, sự chỉ trích, sự phê bình.

Xem đầy đủ từ "animadversion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

victimisation Danh từ

Nghĩa: Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).

Xem đầy đủ từ "victimisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispraise Danh từ

UK/dɪˈspɹeɪz/

Nghĩa: Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "dispraise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reprehension Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈhɛnʃən/US/ˌɹɛpɹɪˈhɛnʃən/

Nghĩa: Sự quở trách, sự khiển trách, sự mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "reprehension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reproof Danh từ

UK/ɹɪˈpɹuːf/US/ɹɪˈpɹuːf/

Nghĩa: Sự mắng mỏ, sự quở trách, sự khiển trách.

  • deserving of reproofđáng khiển trách

Xem đầy đủ từ "reproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflection Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/

Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reflection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

castigation Danh từ

US/ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "castigation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strafe Danh từ

UK/ˈstɹeɪ̯f/US/ˈstɹeɪ̯f/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi.

Xem đầy đủ từ "strafe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reffection Danh từ

Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.

  • to cast reffections on someonechỉ trích ai, khiển trách ai

Xem đầy đủ từ "reffection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflexion Danh từ

UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự chỉ trích, sự chê trách, sự khiển trách.

Xem đầy đủ từ "reflexion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rowing Danh từ

UK/ˈɹəʊɪŋ/US/ˈɹoʊɪŋ/

Nghĩa: Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.

Xem đầy đủ từ "rowing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự khiển trách tiếng Anh là gì?

"sự khiển trách" trong tiếng Anh là blame (danh từ), rebuke (danh từ), censure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.