Sự nghiên cứu tiếng Anh là gì?
"sự nghiên cứu" trong tiếng Anh là study (danh từ), research (danh từ), consideration (danh từ).
study Danh từ
UK/ˈstʌd.i/US/ˈstʌd.i/
Nghĩa: Sự học tập; sự nghiên cứu.
- to give one's hours to studyđể hết thì giờ vào học tập
- to make a study of somethingnghiên cứu một vấn đề gì
research Danh từ
UK/ˈɹiːsɜːt͡ʃ/US/ˈɹiˌsɝt͡ʃ/
Nghĩa: Sự nghiên cứu.
- to be engaged in research workđi vào công tác nghiên cứu
- to carry out a research into somethingtiến hành nghiên cứu vấn đề gì
consideration Danh từ
UK/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/US/kənˌsɪd.əˈɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ.
- under considerationđang được xét, đang được nghiên cứu
- to give a problem one's careful considerationnghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề
speculation Danh từ
UK/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/US/ˌspɛk.jəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự suy xét, sự nghiên cứu.
testing Danh từ
UK/ˈtɛs.tɪŋ/US/ˈtɛs.tɪŋ/
Nghĩa: Sự thử; sự nghiên cứu.
studies Danh từ
UK/ˈstʌdiz/US/ˈstʌdiz/
Nghĩa: Sự học tập, sự nghiên cứu.
survey Danh từ
UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/
Nghĩa: Sự nghiên cứu (tình hình...).
search Danh từ
UK/sɜːt͡ʃ/US/sɝt͡ʃ/
Nghĩa: Sự điều tra, sự nghiên cứu.
treatment Danh từ
UK/ˈtɹiːtmənt/US/ˈtɹiːtmənt/
Nghĩa: Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).
perusal Danh từ
UK/pəˈɹuːzl̩/US/pəˈɹuːzl̩/
Nghĩa: Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...).
digging Danh từ
UK/ˈdɪɡɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.
Câu hỏi thường gặp
Sự nghiên cứu tiếng Anh là gì?
"sự nghiên cứu" trong tiếng Anh là study (danh từ), research (danh từ), consideration (danh từ).