Sự om sòm tiếng Anh là gì?
"sự om sòm" trong tiếng Anh là fuss (danh từ), ruckus (danh từ), to-do (danh từ).
fuss Danh từ
UK/fʌs/US/fʌs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự rối rít; sự nhăng nhít, sự nhặng xị.
- to make a great fuss about trifleslàm om sòm về những chuyện không đáng kể
- to make a freat fuss about somebodylàm rối rít lên về một người nào
ruckus Danh từ
UK/ˈɹʌkəs/US/ˈɹʌkəs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự náo động ầm ự; sự om sòm.
to-do Danh từ
US/tə.ˈduː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự huyên náo, sự om sòm, sự ỏm tỏi, sự nhặng xị.
rumpus Danh từ
UK/ˈɹʌm.pəs/US/ˈɹʌm.pəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up a rumpuslàm om lên
tumult Danh từ
UK/ˈtjuː.mʌlt/US/ˈtuː.mʌlt/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm; tiếng ồn ào.
kick-up Danh từ
US/ˈkɪk.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm.
riotousness Danh từ
US/ˈrɑɪ.ə.təs.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; tính hay làm quấy phá ầm ĩ.
shindy Danh từ
UK/ˈʃɪndi/US/ˈʃɪndi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo; sự cãi lộn.
noisiness Danh từ
US/ˈnɔɪ.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo.
row Danh từ
UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự om sòm, sự huyên náo.
- to kick up (make) a rowlàm om lên
- what's the row?việc gì mà om lên thế?
hoopla Danh từ
UK/ˈhuːplɑ/US/ˈhuːplɑ/ giọng người thật
Nghĩa: Sự huyên náo, sự om sòm.
Câu hỏi thường gặp
Sự om sòm tiếng Anh là gì?
"sự om sòm" trong tiếng Anh là fuss (danh từ), ruckus (danh từ), to-do (danh từ).