Sự sắp đặt tiếng Anh là gì?
"sự sắp đặt" trong tiếng Anh là arrangement (danh từ), disposal (danh từ), disposition (danh từ).
arrangement Danh từ
UK/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/US/əˈɹeɪnd͡ʒmənt/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt.
disposal Danh từ
UK/dɪsˈpəʊ.zəl/US/dɪsˈpoʊ.zəl/
Nghĩa: Sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí.
disposition Danh từ
UK/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/US/ˌdɪs.pəˈzɪʃ.ən/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cách sắp xếp, cách bố trí.
fix-up Danh từ
US/ˈfɪks.ˈəp/
Nghĩa: Sự sang sửa, sự sắp đặt.
lay-out Danh từ
UK/ˌleɪ ˈaʊt/US/ˌleɪ ˈaʊt/
Nghĩa: Cách bố trí, cách trình bày; sự sắp đặt.
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt.
- to get one's ideas into shapesắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ
regulation Danh từ
UK/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/US/ˌɹɛɡjʊˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn công việc.
- To bring under regulation.Quy định, đặt thành quy tắc
dispensation Danh từ
UK/dɪsˌpɛnˈseɪʃən/
Nghĩa: Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời.
settling Danh từ
UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/
Nghĩa: Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt.
mapping Danh từ
UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/
Nghĩa: Sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...).
Câu hỏi thường gặp
Sự sắp đặt tiếng Anh là gì?
"sự sắp đặt" trong tiếng Anh là arrangement (danh từ), disposal (danh từ), disposition (danh từ).