Sự suy sụp tiếng Anh là gì?
"sự suy sụp" trong tiếng Anh là decline (danh từ), burst-up (danh từ), fall (danh từ).
decline Danh từ
UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/
Nghĩa: Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ.
- the decline of imperialismsự suy tàn của chủ nghĩa đế quốc
- the decline of pricessự sụt giá
burst-up Danh từ
Nghĩa: Sự suy sụp.
fall Danh từ
UK/fɔːl/US/fɔl/
Nghĩa: Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…).
breakdown Danh từ
UK/ˈbɹeɪkdaʊn/US/ˈbɹeɪkˌdaʊn/
Nghĩa: Sự tan vỡ, sự suy sụp, sự thất bại.
- the breakdown of the Roman Empiresự tan vỡ của đế quốc La Mã
- dielectric breakdownsự đánh thủng điện môi
downfall Danh từ
UK/ˈdaʊnfɔːl/US/ˈdaʊnfɔːl/
Nghĩa: Sự sa sút, sự suy vi, sự suy sụp.
descent Danh từ
UK/dɪˈsɛnt/US/dəˈsɛnt/
Nghĩa: Sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc.
declination Danh từ
UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/
Nghĩa: Sự suy sụp, sự suy đồi.
break-up Danh từ
Nghĩa: Sự tan rã, sự suy sụp.
bane Danh từ
UK/beɪn/US/beɪn/
Nghĩa: Sự suy sụp; tai ương.
collapsable Danh từ
Nghĩa: Sự suy sụp, sự sụp đổ (một chính phủ).
Câu hỏi thường gặp
Sự suy sụp tiếng Anh là gì?
"sự suy sụp" trong tiếng Anh là decline (danh từ), burst-up (danh từ), fall (danh từ).