Sự tồn tại tiếng Anh là gì?
"sự tồn tại" trong tiếng Anh là existence (danh từ), subsistence (danh từ), existential (tính từ).
existence Danh từ
US/ɛɡˈzɪs.təns/
Nghĩa: Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.
- The existence of the soul remains a question for scientists.Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
- in existencetồn tại
subsistence Danh từ
UK/səbˈsɪstəns/US/səbˈsɪstəns/
Nghĩa: Sự tồn tại.
existential Tính từ
UK/ˌɛɡzɪˈstɛnʃl̩/US/ˌɛɡzɪˈstɛn(t)ʃəl/
Nghĩa: Sự tồn tại, (thuộc) sự sống, (thuộc) sự sống còn.
continuance Danh từ
UK/kənˈtɪnjʊəns/US/kənˈtɪnjuəns/
Nghĩa: Sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc).
- during the continuance of the wartrong khi chiến tranh tiếp tục
entity Danh từ
UK/ˈɛn.tɪt.i/US/ˈɛn.tə.ti/ [-tʰi]
Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).
abidance Danh từ
US/əˈbaɪd.n̩s/
Nghĩa: Sự tồn tại; sự kéo dài.
entitative Tính từ
UK/ˈen.tɪ.tə.tɪv/US/ˈen.tɪ.teɪ.tɪv/
Nghĩa: Sự tồn tại.
entitavive Tính từ
Nghĩa: Sự tồn tại (của một vật).
esse Danh từ
UK/ˈɛsi/US/ˈɛsi/
Nghĩa: Sự tồn tại; vật tồn tại.
being Danh từ
UK/ˈbiː.ɪŋ/US/ˈbi.ɪŋ/
Nghĩa: Sự tồn tại; sự sống.
- in beingtồn tại; sống
Câu hỏi thường gặp
Sự tồn tại tiếng Anh là gì?
"sự tồn tại" trong tiếng Anh là existence (danh từ), subsistence (danh từ), existential (tính từ).