TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự thiếu tiếng Anh là gì?

"sự thiếu" trong tiếng Anh là lack (danh từ), want (danh từ), shortage (danh từ).

lack Danh từ

UK/læk/US/læk/

Nghĩa: Sự thiếu.

  • The root of the problem is a lack of communication between departments.Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • I'm sick and tired of his lack of taste.Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.

Xem đầy đủ từ "lack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Danh từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự khuyết.

  • want of foodsự thiếu thức ăn
  • want of thoughtsự thiếu suy nghĩ

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shortage Danh từ

UK/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/US/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thiếu; số lượng thiếu.

  • a shortage of staffsự thiếu biến chế
  • a shortage of 100 tonsthiếu 100 tấn

Xem đầy đủ từ "shortage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failing Danh từ

US/ˈfeɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "failing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

default Danh từ

UK/dɪˈfɒlt/US/dɪˈfɔlt/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có, sự không đủ.

  • in default of...ví thiếu... (cái gì)

Xem đầy đủ từ "default": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dearth Danh từ

UK/dɜːθ/US/dɝθ/

Nghĩa: Sự thiếu, sự khan hiếm.

  • a dearth of workmensự thiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "dearth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insufficience Danh từ

Nghĩa: Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "insufficience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insufficiency Danh từ

UK/ɪnsəˈfɪʃənsi/US/ɪnsəˈfɪʃənsi/

Nghĩa: Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "insufficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantiness Danh từ

US/ˈskæn.ti.nəs/

Nghĩa: Sự ít ỏi, sự thiếu, sự nhỏ giọt.

Xem đầy đủ từ "scantiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absence Danh từ

UK/ˈæb.s(ə)n̩s/US/ˈæb.s(ə)n̩s/

Nghĩa: Sự thiếu, sự không có.

  • Fear is the absence of trust.Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.
  • to carry out production in the absence of necessary machinessản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết

Xem đầy đủ từ "absence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Danh từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Sự thiếu, sự vắng.

  • to feel the miss of someonecảm thấy vắng ai, cảm thấy nhớ ai

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failure Danh từ

UK/ˈfeɪ.ljə/US/ˈfeɪl.jəɹ/

Nghĩa: Sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "failure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequacy Danh từ

UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "inadequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự thiếu tiếng Anh là gì?

"sự thiếu" trong tiếng Anh là lack (danh từ), want (danh từ), shortage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.