TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sự tiến triển tiếng Anh là gì?

"sự tiến triển" trong tiếng Anh là process (danh từ), progress (danh từ), evolution (danh từ).

process Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: Quá trình, sự tiến triển.

  • the process of economic rehabilitationquá trình khôi phục kinh tế

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progress Danh từ

UK/ˈpɹəʊ.ɡɹɛs/US/ˈpɹɑ.ɡɹɛs/

Nghĩa: Sự tiến tới, sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.

  • to make much progress in one's studiestiến bộ nhiều trong học tập
  • the progress of sciencesự tiến triển của khoa học

Xem đầy đủ từ "progress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolution Danh từ

UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự tiến triển (tình hình...).

Xem đầy đủ từ "evolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolutionary Tính từ

UK/ˌiː.vəˈl(j)uː.ʃən.ɹi/US/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/

Nghĩa: Sự tiến triển.

Xem đầy đủ từ "evolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progression Danh từ

UK/pɹəˈɡɹɛʃn̩/US/pɹəˈɡɹɛʃən/

Nghĩa: Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.

Xem đầy đủ từ "progression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headway Danh từ

UK/ˈhɛdweɪ/US/ˈhɛdweɪ/

Nghĩa: Sự tiến bộ, sự tiến triển.

  • to maketiến bộ, tiến tới

Xem đầy đủ từ "headway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolutional Tính từ

Nghĩa: Sự tiến triển.

Xem đầy đủ từ "evolutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drive Danh từ

UK/dɹaɪv/US/dɹaɪv/

Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).

Xem đầy đủ từ "drive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

march Danh từ

UK/mɑːtʃ/US/mɑɹt͡ʃ/

Nghĩa: Sự tiến triển, sự trôi đi.

  • the march of eventssự tiến triển của sự việc
  • the march of timesự trôi đi của thời gian

Xem đầy đủ từ "march": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự tiến triển.

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stature Danh từ

UK/ˈstæt͡ʃ.ə/US/ˈstæt͡ʃ.ɚ/

Nghĩa: Sự tiến triển; mức phát triển.

Xem đầy đủ từ "stature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evolvement Danh từ

UK/ɪˈvɒlv.mənt/US/ɪˈvɑlv.mənt/

Nghĩa: Sự tiến triển; sự tiến hoá.

Xem đầy đủ từ "evolvement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

driven Danh từ

UK/ˈdɹɪvn̩/US/ˈdɹɪvn̩/

Nghĩa: Chiều hướng, xu thế, sự tiến triển (của sự việc).

Xem đầy đủ từ "driven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Sự tiến triển tiếng Anh là gì?

"sự tiến triển" trong tiếng Anh là process (danh từ), progress (danh từ), evolution (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.