Sự trông nom tiếng Anh là gì?
"sự trông nom" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), supervision (danh từ).
management Danh từ
UK/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/US/ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý.
administration Danh từ
UK/ədˌmɪn.ɪˈstɹeɪ.ʃən/US/ədˌmɪn.əˈstɹeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị.
supervision Danh từ
UK/ˌs(j)uːpəˈvɪʒən/US/ˌsupɚˈvɪʒən/
Nghĩa: Sự trông nom, sự giám sát.
- supervision cameramáy quay hình giám sát
custody Danh từ
UK/ˈkʌstədiː/US/ˈkʌstədiː/
Nghĩa: Sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, giám hộ.
- to have the custody of someonetrông nom ai
- the child is in the custody of his fatherđứa con được sự trông nom của bố
superintendence Danh từ
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc, sự giám thị, sự quản lý.
tendance Danh từ
US/ˈtɛn.dənts/
Nghĩa: Sự trông nom; sự chăm sóc.
nurse Danh từ
UK/nɜːs/US/nɝs/
Nghĩa: Sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú.
- a child at nursetrẻ nhỏ đang tuổi phải cho bú
charge Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: Sự trông nom, sự coi sóc.
- to be in charge of somebodyphải trông nom ai
ward Danh từ
UK/wɔːd/US/wɔɹd/
Nghĩa: Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ.
- to whom is the child in ward?đứa bé được đặt dưới sự bảo trợ của ai?
- to put someone in wardtrông nom ai; giam giữ ai
running Danh từ
UK/ˈɹʌnɪŋ/US/ˈɹʌnɪŋ/
Nghĩa: Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...).
keeping Danh từ
UK/ˈkiːpɪŋ/US/ˈkiːpɪŋ/
Nghĩa: Sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ.
- to be in safe keepingđược trông nom cẩn thận, được bảo vệ chắc chắn
Câu hỏi thường gặp
Sự trông nom tiếng Anh là gì?
"sự trông nom" trong tiếng Anh là management (danh từ), administration (danh từ), supervision (danh từ).