Say rượu tiếng Anh là gì?
"say rượu" trong tiếng Anh là smashed (tính từ), ginny (tính từ), drunkenly (phó từ).
smashed Tính từ
UK/smæʃt/US/smæʃt/
Nghĩa: Say rượu.
- I'm smashed.Tôi đã say rượu
ginny Tính từ
UK/ˈdʒɪni/US/ˈd͡ʒɪni/
Nghĩa: Say rượu.
drunkenly Phó từ
US/ˈdrəŋ.kən.li/
Nghĩa: Say rượu.
be overtaken in drink Cụm từ
Nghĩa: Say rượu.
Xem đầy đủ từ "be overtaken in drink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
have a brick in one's hat Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Say rượu.
Xem đầy đủ từ "have a brick in one's hat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
have a load on Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) say rượu.
rammaged Tính từ
Nghĩa: Say rượu.
noggy Tính từ
Nghĩa: Say, say rượu.
queer Tính từ
UK/kwɪə/US/kwɪɹ/
Nghĩa: Say rượu.
drunkard Danh từ
US/ˈdɹʌŋkɚd/
Nghĩa: Người say rượu.
drunkenness Danh từ
UK/ˈdɹʌŋkən.nəs/US/ˈdɹʌŋkən.nəs/
Nghĩa: Sự say rượu.
be disguised with liquor Cụm từ
Nghĩa: Sự say rượu, chếnh choáng hơi men.
Xem đầy đủ từ "be disguised with liquor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
inebriate Danh từ
UK/ɪˈniːbɹiət/US/ɪˈniːbɹiət/
Nghĩa: Người say rượu.
inebriety Danh từ
UK/ˌɪ.nɪˈbɹaɪ.ɪ.ti/US/ˌɪ.nɪˈbɹaɪ.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự say rượu.
tipsiness Danh từ
US/ˈtɪp.si.nəs/
Nghĩa: Sự say rượu.
fuddle Danh từ
UK/ˈfʌdəl/US/ˈfʌdəl/
Nghĩa: Sự quá chén, sự say rượu.
- to be on the fuddlesay
inebriation Danh từ
UK/ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/US/ɪˌniːbɹiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự làm say; sự say rượu.
vinousity Danh từ
Nghĩa: Sự say rượu, bệnh nghiền rượu.
bacchanalian Danh từ
UK/ˌbækəˈneɪli.ən/US/ˌbækəˈneɪli.ən/
Nghĩa: Người say rượu.
skite Danh từ
UK/skaɪt/US/skaɪt/
Nghĩa: Cuộc say rượu.
plastered Tính từ
US/ˈplæs.tɜːd/
Nghĩa: Say rượu.
looped Tính từ
UK/luːpt/US/luːpt/
Nghĩa: Say rượu.
drunk
UK/dɹʌŋk/US/dɹʌŋk/
screwed Tính từ
US/ˈskruːd/
Nghĩa: Say rượu; ngà ngà say, chếnh choáng hơi men.
pickled Tính từ
US/ˈpɪ.kəld/
Nghĩa: Say rượu.
Câu hỏi thường gặp
Say rượu tiếng Anh là gì?
"say rượu" trong tiếng Anh là smashed (tính từ), ginny (tính từ), drunkenly (phó từ).