Sinh sản tiếng Anh là gì?
"sinh sản" trong tiếng Anh là bear (động từ), breed (nội động từ), sire (ngoại động từ).
bear Động từ
UK/bɛə/US/bɛɚ/
Nghĩa: mang, ẵm, bế, vác
- to fruitra quả, sinh quả
- to bear interestsinh lãi, có lãi
breed Nội động từ
UK/ˈbɹiːd/US/ˈbɹiːd/
Nghĩa: Sinh sản, sinh đẻ.
- birds breed in springchim sinh sản vào mùa xuân
sire Ngoại động từ
UK/saɪə(ɹ)/US/saɪə(ɹ)/
Nghĩa: Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).
reproductive Tính từ
UK/ˌɹiːpɹəˈdʌktɪv/US/ˌɹipɹəˈdʌktɪv/
Nghĩa: Có khả năng sinh sôi nẩy nở; sinh sản.
- reproductive organs(sinh vật học) cơ quan sinh sản
propagate Nội động từ
UK/ˈpɹɒpəˌɡeɪt/US/ˈpɹɑpəˌɡeɪt/
Nghĩa: Sinh sản, sinh sôi nảy nở.
- rabbits propagate rapidlythỏ sinh sôi nảy nở nhanh
gametal Tính từ
Nghĩa: Thuộc giao tử; sinh sản.
productive Tính từ
UK/pɹəˈdʌk.tɪv/US/pɹəˈdʌk.tɪv/
Nghĩa: Sinh sản, sinh sôi.
reproduce
UK/ˌɹiː.pɹəˈdjuːs/US/ˌɹi.pɹəˈdus/
unsterilized Tính từ
Nghĩa: Không mất khả năng sinh con, sinh sản.
reproduction Danh từ
UK/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/US/ˌɹiːpɹəˈdʌkʃən/
Nghĩa: Sự sinh sôi nẩy nở; sự sinh sản.
seminal Tính từ
UK/ˈsɛmɪnəl/US/ˈsɛmɪnəl/
Nghĩa: Tinh dịch; (thuộc) hạt giống, (thuộc) sự sinh sản.
breeding Danh từ
UK/ˈbɹiːdɪŋ/US/ˈbɹiːdɪŋ/
Nghĩa: Sự sinh sản.
- spring is the season of breeding for birdsmùa xuân là mùa sinh sản của chim
Câu hỏi thường gặp
Sinh sản tiếng Anh là gì?
"sinh sản" trong tiếng Anh là bear (động từ), breed (nội động từ), sire (ngoại động từ).